← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành đơn giá bồi thường cây Cao su trồng tập trung trong bồi thường giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án đầu tư trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa.

3663/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
3663/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
06/11/2012
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đơn giá bồi thường cây cao su trồng tập trung trong bồi thường giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính Phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường cây cao su trồng tập trung trong giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: 1. Đơn giá bồi thường cây cao su trong thời kỳ xây dựng cơ bản. Đơn vị: đồng/ha (mật độ 555 cây/ha) STT Độ tuổi cây cao su Đơn giá 1 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 1 38.247.000 2 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 2 49.097.000 3 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 3 62.807.000 4 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 4 73.967.000 5 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 5 84.287.000 6 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 6 93.827.000 7 Chi phí đầu tư và chăm sóc hết năm thứ 7 102.527.000 2. Đơn giá bồi thường cây cao su trong thời kỳ khai thác, kinh doanh. - Chu kỳ khai thác bình quân 20 năm; - Mật độ cây cao su khai thác/ha: 500 cây/ha. - Chi phí phân bổ cho 01 năm trong thời kỳ kinh doanh 20 năm = [Tổng chi phí đầu tư XDCB/20 năm] = 102.527.000 đồng/20 năm = 5.127.000 đồng/ha/năm. - Giá trị còn lại của cây cao su = [Chi phí phân bổ cho 1 năm trong thời kỳ kinh doanh x số năm khai thác còn lại]. Cụ thể như sau: + Còn lại 19 năm : 5.127.000 đồng x 19 năm = 97.413.000 đồng/ha + Còn lại 18 năm : 5.127.000 đồng x 18 năm = 92.286.000 đồng/ha + Còn lại 17 năm : 5.127.000 đồng x 17 năm = 87.159.000 đồng/ha + Còn lại 16 năm : 5.127.000 đồng x 16 năm = 82.032.000 đồng/ha + Còn lại 15 năm : 5.127.000 đồng x 15 năm = 76.905.000 đồng/ha + Còn lại 14 năm : 5.127.000 đồng x 14 năm = 71.778.000 đồng/ha + Còn lại 13 năm : 5.127.000 đồng x 13 năm = 66.651.000 đồng/ha + Còn lại 12 năm : 5.127.000 đồng x 12 năm = 61.524.000 đồng/ha + Còn lại 11 năm : 5.127.000 đồng x 11 năm = 56.397.000 đồng/ha + Còn lại 10 năm : 5.127.000 đồng x 10 năm = 51.270.000 đồng/ha + Còn lại 9 năm: 5.127.000 đồng x 09 năm = 46.143.000 đồng/ha + Còn lại 8 năm : 5.127.000 đồng x 08 năm = 41.016.000 đồng/ha + Còn lại 7 năm:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 84285 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3663/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.