← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng giá lâm sản tối thiểu làm căn cứ để xử lý lâm sản tịch thu

364/2008/QĐ-UBND

Số ký hiệu
364/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/02/2008
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá lâm sản tối thiểu làm căn cứ để xử lý lâm sản tịch thu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá lâm sản tối thiểu, để làm căn cứ xác định thẩm quyền tịch thu và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Khi giá lâm sản trên thị trường tăng hoặc giảm 10% so với Bảng giá này, giao Sở Tài chính phối hợp Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định điều chỉnh cho phù hợp. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG GIÁ LÂM SẢN TỐI THIỂU LÀM CĂN CỨ ĐỂ XỬ LÝ LÂM SẢN TỊCH THU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 364/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Số TT Loại lâm sản Đơn vị tính Phẩm cấp A Phẩm cấp B Phẩm cấp C I. Gỗ tròn 1. Nhóm 1 đồng/m3 11.000.000 8.000.000 5.000.000 2. Nhóm 2 - 3 đồng/m3 6.000.000 4.000.000 2.600.000 3. Nhóm 4 - 6 đồng/m3 3.500.000 2.500.000 1.500.000 4. Nhóm 7 - 8 đồng/m3 3.000.000 2.000.000 1.000.000 II. Gỗ xẻ, gỗ hộp 1. Nhóm 1 đồng/m3 17.000.000 13.000.000 10.000.000 2. Nhóm 2 - 3 đồng/m3 9.000.000 7.000.000 5.000.000 3. Nhóm 4 - 6 đồng/m3 6.000.000 4.500.000 3.500.000 4. Nhóm 7 - 8 đồng/m3 5.000.000 4.000.000 3.000.000 III. Than, củi 1. Than đồng/kg 2.000 2. Củi đồng/ster 200.000 Ghi chú: 1. Gỗ tròn: - Phẩm cấp A: D ≥ 45 cm, L ≥ 4 m; - Phẩm cấp B: D ≥ 30 cm, L ≥ 3 m; - Phẩm cấp C: D < 30 cm, L < 3 m. 2. Gỗ xẻ, gỗ hộp: - Phẩm cấp A: L ≥ 4 m; - Phẩm cấp B: L ≥ 3 m; - Phẩm cấp C: L < 3 m.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 55637 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 364/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.