← Tra cứu văn bảnQuyết định

Cước vận tải hàng hóa bằng ôtô

36/VPCP-CNTDDV

Số ký hiệu
36/VPCP-CNTDDV
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
08/05/1997
Cơ quan ban hành
Ban Vật giá Chính phủ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô TRƯỞNG BAN BAN VẬT GIÁ CHÍNH PHỦ Sau khi trao đổi với Bộ Giao thông vận tải và các ngành liên quan; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này biểu cước và hướng dẫn tính cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô áp dụng trong các trường hợp thanh toán bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và cước vận chuyển các mặt hàng thực hiện chính sách miền núi. Điều 2.- Cước vận tải hàng hoá bằng ôtô quy định trong biểu cước nói tại Điều 1 là mức cước tối đa; căn cứ điều kiện khai thác và chi phí vận tải thực tế tại địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định mức cước cụ thể áp dụng trong phạm vi tỉnh, thành phố, nhưng không được cao hơn mức cước quy định trên. Trường hợp cần quy định cao hơn mức cước tối đa phải được sự đồng ý của Ban Vật giá Chính phủ. Điều 3.- Ngoài các đối tượng áp dụng nói tại Điều 1, các chủ hàng và chủ phương tiện có thể vận dụng các quy định về mức cước và hướng dẫn tính cước ban hành kèm theo quyết định này để thoả thuận mức cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô thuộc các đối tượng khác. Điều 4.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 1997 và được áp dụng đối với toàn bộ hàng hoá vận chuyển từ sau thời điểm trên (bao gồm cả các Hợp đồng vận chuyển đã được ký trước ngày 01 tháng 6 năm 1997 nhưng chưa thực hiện việc vận chuyển). Các quy định về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô do Ban Vật giá Chính phủ quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG ÔTÔ (Ban hành kèm theo QĐ số 36/VGCP-CNTDDV ngày 8 tháng 5 năm 1997 của Ban Vật giá Chính phủ) Cước phổ thông: a. Cước hàng bậc 1: Đất, cát, sỏi, gạch các loại. Đơn vị: đồng/tấn,km Loại đường Cự ly 1 2 3 4 5 (1) (2) (3) (4) (5) (6) 1 5.600 5.940 7.722 9.653 1.584 2 3.000 3.180 4.134 5.168 6.718 3 2.200 2.332 3.032 3.790 4.927 4 1.800 1.910 2.483 3.104 4.035 5 1.530 1.622 2.107 2.634 3.424 6 1.300 1.378 1.792 2.240 2.912 7 1.200 1.272 1.654 2.068 2.688 8 1.120 1.188 1.545 1.931 2.510 9 1.060 1.124 1.462 1.828 2.376 10 1.030 1.092 1.420 1.775 2.308 11 937 1.012 1.336 1.670 2.171 12 864 942 1.244 1.555 2.022 13 840 907 1.206 1.508 1.960 14 807 880 1.170 1.463 1.902 15 794 865 1.150 1.438 1.869 16 773 835 1.111 1.389 1.806 17 755 823 1.095 1.369 1.780 18 735 801 1.065 1.331 1.730 19 717 782 1.040 1.300 1.690 20 706 770 1.024 1.280 1.664 21 684 746 992 1.260 1.638 22 657 723 971 1.292 1.731 23 640 704 950 1.264 1.694 24 620 682 921 1.225 1.654 25 604 665 898 1.203 1.624 26 590 649 876 1.174 1.585 27 572 635 857 1.148 1.550 28 556 617 833 1.125 1.530 29 540 600 810 1.094 1.488 30 525 583 787 1.062 1.449 31- 35 511 574 776 1.048 1.436 36- 40 498 560 767 1.035 1.420 41- 45 487 548 756 1.021 1.409 46- 50 477 537 745 1.006 1.398 51- 55 468 527 733 990 1.386 56- 60 460 518 725 979 1.371 61- 70 453 510 714 967 1.354 71- 80 447 503 705 956 1.338 81- 90 442 498 698 946 1.325 91-100 438 493 692 938 1.314 Từ 101 km trở lên 435 489 686 930 1.304 b.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 8599 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 36/VPCP-CNTDDV và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Ban Vật giá Chính phủ ban hành.