- Số ký hiệu
- 36/2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/12/2024
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Cần Thơ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước chuyên dùng. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu, nộp tiền thuê đất. b) Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất. c) Các đối tượng khác liên quan đến việc tính, thu, nộp tiền thuê đất. Điều 2. Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá tương ứng với từng khu vực, tuyến đường, mục đích sử dụng đất trong Bảng giá đất hiện hành 1. Đất trồng cây hằng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất nông nghiệp khác: 0,5%. 2. Đất phi nông nghiệp: a) Quận Ninh Kiều: - Đất thương mại, dịch vụ: 2%. - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,8%. b) Quận Cái Răng, quận Bình Thủy, quận Ô Môn, quận Thốt Nốt: - Đất thương mại, dịch vụ: 1,8%. - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,6%. c) Huyện Phong Điền: - Đất thương mại, dịch vụ: 1,6%. - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,5%. d) Huyện Cờ Đỏ, huyện Thới Lai, huyện Vĩnh Thạnh: - Đất thương mại, dịch vụ: 1,5%. - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,4%. 3. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 0,5%. 4. Đối với các trường hợp ngoài các khoản 1, 2, 3 Điều này thì áp dụng tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo mục đích sử dụng như sau: a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc nhóm đất sử dụng vào mục đích công cộng - Đất chợ: - Trên địa bàn quận: 1%. - Trên địa bàn huyện: 0,75%. b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp để xây dựng công trình phục vục sản xuất thuộc lĩnh vực may mặc, thủ công mỹ nghệ ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 1%. c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thuộc nhóm đất sử dụng vào mục đích công cộng - Đất công trình giao thông để xây dựng bãi đỗ xe: 1%. d) Đất nông nghiệp để sử dụng vào mục đích ươm tạo cây giống, con giống và trồng hoa, cây cảnh: 1%. đ) Đất nuôi trồng thủy sản: 0,75%. e) Đất có mặt nước chuyên dùng để xây dựng bến tàu, ghe, cầu cảng, bến bãi neo đậu:
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 173931 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 36/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 21/2014/QĐ-UBNDQuyết định Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất,Hết hiệu lực toàn bộ
- 02/2021/QĐ-UBNDQuyết định Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trên địa bàn tỉnh Kiên GiangHết hiệu lực toàn bộ
- 19/2019/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế phối hợp trong thực hiện thu hồi đất đối với các dự ánHết hiệu lực một phần
- 15/2021/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú ThọCòn hiệu lực