- Số ký hiệu
- 36/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/12/2020
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá, quản lý và sử dụnggiá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng giá dịch vụ cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Điều 2. Mức thu giá dịch vụ TT Nội dung Đơn vị tính Mức giá Mức thu ngày đầu (trọn 24 giờ, kể từ lúc tàu cập cảng) (đồng) Mức thu từ 08 giờ tiếp theo [Sau ngày đầu tàu cập cảng (ngày kế tiếp/liền kề)] (đồng) (1) (2) (3) (4) (5) (1) (2) (3) (4) (5) I Tàu thuyền đánh cá cập cảng cá 1 Có công suất dưới 20 CV Một lần vào, ra cảng cá 8.000-10.000 4.000-5.000 2 Có công suất từ 20 CV đến dưới 50 CV 15.000-20.000 8.000-10.000 3 Có công suất từ 50 CV đến dưới 90 CV 30.000-40.000 15.000-20.000 4 Có công suất từ 90 CV đến dưới 200 CV 50.000-70.000 25.000-30.000 5 Có công suất từ 200 CV trở lên 90.000-110.000 50.000-60.000 II Tàu, thuyền vận tải cập cảng cá 1 Có trọng tải dưới 5 tấn Một lần vào, ra cảng cá 12.000-15.000 8.000-10.000 2 Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn 25.000-30.000 12.000-15.000 3 Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn 70.000-80.000 35.000-40.000 4 Có trọng tải trên 100 tấn 100.000-130.000 50.000-60.000 III Các phương tiện vận tải qua cảng cá 1 Xe máy, xe thô sơ Một lần vào, ra cảng cá 3.000-5.000 2 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn 10.000-15.000 6.000-8.000 3 Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn 15.000-25.000 8.000-10.000 4 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 30.000-40.000 10.000-15.000 5 Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn 40.000-50.000 15.000-25.000 6 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn 60.000-70.000 20.000-30.000 IV Hàng hóa qua cảng cá 1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống Tấn 20.000-30.000 2 Hàng hóa là Container Containner 50.000-60.000 3 Các loại hàng hóa khác Tấn 10.000-15.000 Điều 3. Đối tượng miễn thu giá dịch vụ 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 145406 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 36/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.