- Số ký hiệu
- 36/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và cấp thôn, tổ dân phố QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố: 1. Đối với cấp xã a) Mỗi xã, phường, thị trấn bố trí các chức danh hoạt động không chuyên trách, số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh như sau: TT Chức danh Số lượng Mức phụ cấp 01 Chủ nhiệm UBKT hoặc cấp ủy viên phụ trách công tác kiểm tra 1 1,0 02 Cấp ủy viên phụ trách tuyên giáo 1 1,0 03 Cấp ủy viên phụ trách tổ chức 1 1,0 04 Cấp ủy viên phụ trách dân vận 1 1.0 05 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1 1,0 06 Chỉ huy phó Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã 1 1,0 07 Phó Trưởng Công an 1 1,0 08 Văn phòng Đảng ủy 1 1,0 09 Thủ quỹ - Văn thư - Lưu trữ 1 1,0 10 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên 1 0,9 11 Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ 1 0,9 12 Phó Chủ tịch Hội Nông dân 1 0,9 13 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 1 0,9 14 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 1 0,9 15 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 1 0,9 16 Trưởng ban Thú y 1 0,8 17 Thú y viên 2 0,4 18 Dự phòng 1 0,8 Ngoài ra: - Đối với phường, thị trấn thì bố trí thêm chức danh: + Trưởng ban bảo vệ dân phố, mức phụ cấp là 0,5 + Phó ban bảo vệ dân phố, mức phụ cấp là 0,4 - Đối với xã, phường, thị trấn trọng điểm về an ninh - quốc phòng thì bố trí thêm 01 Phó chỉ huy Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã, mức phụ cấp là 1,0. - Đối với cấp xã loại 1, loại 2, xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự thì bố trí thêm 01 Phó Trưởng Công an, mức phụ cấp là 1,0. - Đối với xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự thì bố trí thêm 01 Công an viên thường trực tại xã với mức phụ cấp là 0,9. b) Hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế mức 3 % đối với các chức danh nêu trên. 2. Đối với thôn, tổ dân phố: a) Mỗi thôn, tổ dân phố được bố trí các chức danh và mức phụ cấp cho từng chức danh như sau: TT Chức danh Số lượng Mức phụ cấp 01 Bí thư Chi bộ thôn, tổ dân phố 1 0,9 02 Trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố 1 0,9 03 Công an viên 1 0,8 04 Thôn đội trưởng 1 0,5 05 Nhân viên y tế thôn, làng, tổ dân phố: 1 - Nhân viên công tác tại những thôn, làng thuộc ở các xã thuộc vùng khó khăn, đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 45148 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 36/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 58/2010/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệHết hiệu lực toàn bộ
- 33/2005/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú yHết hiệu lực toàn bộ
- 04/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 tỉnh Hậu GiangHết hiệu lực toàn bộ