- Số ký hiệu
- 36/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/10/2011
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (Chi tiết theo Phụ lục kèm theo). Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng chưa xác định được giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên, khai thác tài nguyên nhưng không bán ra, hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; 2. Tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (báo cáo); - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - CT, PCT. UBND tỉnh; - Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Giá - Bộ TC; - Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; - Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; - Báo Đắk Lắk; - Đài PT&TH tỉnh; - Lãnh đạo VP.UBND tỉnh; - Các phòng thuộc VP.UBND tỉnh; - Trung tâm Thông tin - Công báo; - Lưu VT, TCTM (N-TM) TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Lữ Ngọc Cư Phụ lục BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Phần I: GỖ CÁC LOẠI TT Loại tài nguyên Quy cách (đường kính) Đơn vị tính Giá tính thuế I Gỗ thông thường (Từ nhóm I-VIII) Nhóm I 1 Trai Từ 35cm-49cm đ/m3 3.000.000 Từ 50cm-64cm đ/m3 3.400.000 Từ 65cm trở lên đ/m3 3.800.000 2 Cẩm liên Từ 35cm-49cm đ/m3 3.400.000 Từ 50cm-64cm đ/m3 3.600.000 Từ 65cm trở lên đ/m3 4.000.000 3 Muồng đen Từ 35cm-49cm đ/m3 2.500.000 Từ 50cm-64cm đ/m3 2.800.000 Từ 65cm trở lên đ/m3 3.200.000 4 Sơn huyết Từ 35cm-49cm đ/m3 4.500.000 Từ 50cm-64cm đ/m3 5.000.000 Từ 65cm trở lên đ/m3 5.500.000 Nhóm II 5 Sao Từ 35cm-49cm đ/m3 4.100.000 Từ 50cm-64cm đ/m3
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67434 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 36/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.