← Tra cứu văn bảnQuyết định

Phê duyệt mức hỗ trợ dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

3590/QĐ-CT

Số ký hiệu
3590/QĐ-CT
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
08/10/2008
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt mức hỗ trợ dự án trồng mới 5 triệu ha rừng CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt mức hỗ trợ trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng phòng hộ thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng trên địa bàn tỉnh, cụ thể chi tiết trong phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Giao ban quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh Vĩnh Phúc, chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn các Ban quản lý dự án cơ sở rừng phòng hộ thực hiện theo nội dung được duyệt, đảm bảo hiệu quả. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kho bạc, Kế hoạch & Đầu tư, Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc các Ban quản lý dự án cơ sở rừng phòng hộ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./. KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quang Hùng PHỤ LỤC Định mức chi phí trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng phòng hộ thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (kèm theo Quyết định số 3590/QĐ-CT ngày 08/10/2008 của UBND tỉnh) I. Trồng và chăm sóc năm 1: 3.800.000đ/ha, trong đó: 1. Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư): 3.550.000đ/ha 2. Chi phí phục vụ: 7923.000đ/ha. Gồm: - Thiết kế, lập hồ sơ, hướng dẫn kỹ thuật: 140.000đ/ha - Thẩm định: 30.000đ/ha - Cán bộ thôn, xã tham gia: 20.000đ/ha - Kiểm tra nghiệm thu: 60.000đ/ha II. Chăm sóc năm 2: 1.000.000đ/ha, trong đó: 1. Chi phí trực tiếp: 870.000đ/ha 2. Chi phí phục vụ: 130.000đ/ha. Gồm - Lập hồ sơ thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật: 60.000đ/ha - Thẩm định: 20.000đ/ha - Cán bộ thôn, xã tham gia: 10.000đ/ha - Kiểm tra nghiệm thu: 40.000đ/ha III. Chăm sóc năm 3: 700.000đ/ha, trong đó: 1. Chi phí trực tiếp: 580.000đ/ha 2. Chi phí phục vụ: 120.000đ/ha - Lập hồ sơ thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật: 50.000đ/ha - Thẩm định: 20.000đ/ha - Cán bộ thôn, xã tham gia: 10.000đ/ha - Kiểm tra nghiệm thu: 40.000đ/ha IV. Chăm sóc năm 4: 500.000đ/ha, trong đó: 1. Chi phí trực tiếp: 400.000đ/ha 2. Chi phí phục vụ: 100.000đ/ha. Gồm: - Lập hồ sơ thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật: 30.000đ/ha - Thẩm định: 20.000đ/ha - Cán bộ thôn, xã tham gia: 10.000đ/ha - Kiểm tra nghiệm thu: 40.000đ/ha V. Bảo vệ rừng: 100.000đ/ha, trong đó: 1. Chi phí trực tiếp: 70.000đ/ha 2. Chi phí phục vụ: 30.000đ/ha. Gồm: - Lập hồ sơ thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật: 10.000đ/ha - Thẩm định: 5.000đ/ha - Cán bộ thôn, xã tham gia: 5.000đ/ha - Kiểm tra nghiệm thu: 10.000đ/ha

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 39573 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3590/QĐ-CT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.