← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Bảng Xếp loại đường để xác định cước

3578/2005/QĐ-UBND

Số ký hiệu
3578/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/10/2005
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng Xếp loại đường để xác định cước vận tải hàng hoá bằng đường bộ trên địa bàn Bến Tre. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ tưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế cho Quyết định số :3864/2001/QĐ-UB ngày 17/8/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2001 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Như điều 3 (để thực hiện); KT. CHỦ TỊCH - Bộ GTVT (Thay báo cáo);PHÓ CHỦ TỊCH -TT-TU,TT-HĐND tỉnh (để báo cáo); -CT-PCT UBND tỉnh (để biết); -Cục ĐBVN (để biết); -Cục KT văn bản QPPL (Bộ TP); Nguyễn Quốc Bảo -Sở KHĐT, Sở XD; -Sở Tư pháp, Công báo tỉnh; -Phó (NC) VP UBND tỉnh; -Lưu (HC+KCN+KTH) HC.30b. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo quyết định số: 3578/2005/QĐ-UBND ngày 19/10/2005 của UBND tỉnh) Tên Đường Lý Trình Địa phận Chiều dài (Km) Loại Đường Ghi chú 1 2 3 4 5 6 ĐƯỜNG TỈNH 168.7 70.0 43.4 55.4 ĐT.882 0+000 – 10+050 10.1 10.1 Đang thi công ĐT.883 58.3 0+000 – 10+057 Châu Thành 10.1 10.1 10+057 – 28+608 Bình Đại 18.6 18.6 28+608 – 41+ 612 Bình Đại 13.0 13.0 41+612 – 50+800 Bình Đại 9.2 9.2 50+800 – 58+330 Bình Đại 7.5 7.5 Đang thi công ĐT.884 27.7 0+000 – 13+734 Châu Thành 13.7 13.7 13+734 – 24+500 Châu Thành 10.8 10.8 24+500 – 25+500 Châu Thành 1.0 Phà Tân Phú 25+500 – 27+700 Châu Thành 2.2 2.2 ĐT.885 43.4 0+000 – 21+384 Thị xã - Giồng Trôm 21.4 21.4 21+384 – 34+079 Ba Tri 12.7 12.7 34+079 – 43+356 Ba Tri 9.3 9.3 ĐT.886 8.1 0+000 – 8+100 Bình Đại 8.1 8.1 Tên Đường Lý Trình Địa phận Chiều dài (Km) Loại Đường Ghi chú 1 2 3 4 5 6 ĐT.887 22.1 0+000 – 5+426 Thị xã 5.4 5.4 Đang thi công 5+426 – 22+136 Giồng Trôm 16.7 16.7 ĐƯỜNG HUYỆN 145.2 26.0 119.2 ĐH.10 16.2 0+000 – 16+170 Giồng Trôm - Ba Tri 16.2 16.2 ĐH.11 10.7 0+000 – 10+700 Giồng Trôm 10.7 10.7 ĐH.14 9.8 0+000 – 9+840 Ba Tri 9.8 9.8 ĐH.20 7.9 0+000 – 7+900 Mỏ Cày 7.9 7.9 ĐH.21 3.8 0+000 – 3+750 Mỏ Cày 3.8 3.8 ĐH.22 24.3 0+000 – 24+330 Mỏ Cày 24.3 24.3 ĐH.23 3.7 0+000 – 3+700 Mỏ Cày 3.7 3.7 ĐH.24 10.7 0+000 – 10+700 Thạnh Phú 10.7 10.7 ĐH.25 11.4 0+000 – 11+400 Thạnh Phú 11.4 11.4 ĐH.27 9.1 0+000 – 9+050 Thạnh Phú 9.1 9.1 ĐH.175 17.7 0+000 – 17+720 Châu Thành 17.7 17.7 Đường huyện An Điền 5.4 Tên Đường Lý Trình Địa phận Chiều dài (Km Loại Đường Ghi chú 1 2 3 4 5 6 0+000 – 5+488 Thạnh Phú 5.4 5.4 ĐH.40 11.7 0+000 – 11+650 Bình Đại 11.7

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102438 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3578/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.