- Số ký hiệu
- 35/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/11/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toánkinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối vớicác cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên và mức chi, mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính nhà nước đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; c) Sở Nội vụ (cơ quan thường trực cải cách hành chính của UBND tỉnh); d) Các cơ quan được giao nhiệm tổ chức thực hiện các đề án quy định tại Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020. 2. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác cải cách hành chính của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên. 3. Nguồn kinh phí a) Nguồn kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính do ngân sách nhà nước bảo đảm và các nguồn huy động hợp pháp khác. b) Kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và được bố trí trong dự toán của các cơ quan nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 4. Nội dung chi a) Chi đảm bảo thực hiện nhiệm vụ của cơ quan thường trực tổ chức triển khai thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020 của Chính phủ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Chi xây dựng đề cương chương trình; chi tổ chức các cuộc họp góp ý, thẩm định kế hoạch hàng năm, 5 năm, đề cương, chuyên đề cải cách hành chính. c) Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật phục vụ công tác cải cách hành chính. d) Chi nghiên cứu xây dựng bộ chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của các ngành và địa phương: xây dựng các chuyên đề của các đề án, dự án về cải cách hành chính.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125777 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 139/2010/TT-BTCThông tư Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chứcHết hiệu lực toàn bộ
- 102/2012/TT-BTCThông tư Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phíCòn hiệu lực
- 11/2017/NQ-HĐNDNghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Về việc bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỉ ổn định ngân sách 2017-2020Còn hiệu lực