- Số ký hiệu
- 35/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/08/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng Trường học, cơ sở giáo dục Vùng thành thị (phường thuộc thành phố; thị trấn thuộc huyện, thị xã) Vùng nông thôn Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Các xã còn lại 1. Nhà trẻ: 100 20 60 2. Mẫu giáo buổi: 40 20 20 3. Mẫu giáo bán trú: - Lớp mầm 130 25 75 - Lớp chồi 110 25 65 - Lớp lá 90 25 55 4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày 75 30 40 5. Tiểu học bán trú: 80 30 50 6. Tiểu học 2 buổi/ngày: - 6-7 buổi/tuần: 40 20 30 - 8-10 buổi/tuần 50 30 40 7. Trung học cơ sở: 40 20 20 8. Trung học cơ sở bán trú: 100 60 80 9. Trung học cơ sở 2 buổi/ngày 80 40 60 10. Trung học phổ thông: 60 20 30 11. Giáo dục thường xuyên: - Hệ THCS 40 20 20 - Hệ THPT 60 20 30 12. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề: - Hệ THCS 15 10 10 - Hệ THPT 20 10 15 13. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề: - Hệ THCS 90 30 40 (Học văn hóa: 40; (Học văn hóa: 10; (Học văn hóa: 20; Học nghề: 50) Học nghề: 20) Học nghề: 20) - Hệ THPT 110 40 50 (Học văn hóa: 60; (Học văn hóa: 20; (Học văn hóa: 30; Học nghề: 50) Học nghề: 20) Học nghề: 20) 2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng Nhóm ngành TCCN CĐCN 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 190 220 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 200 230 3. Y dược 230 3. Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng Nhóm ngành TCN CĐN 1. Báo chí và thông tin; pháp luật 140 150 2. Toán và thống kê 140 160 3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 150 190 4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản 170 200 5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 190 210 6. Nghệ thuật 210 230 7. Sức khỏe 220 240 8. Thú y 230 280 9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 240 260 10.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 59275 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 49/2010/NĐ-CPNghị định Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 74/2013/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 140/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030Hết hiệu lực toàn bộ