- Số ký hiệu
- 35/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/10/2012
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNHBan hành Quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2012; thay thế Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ (I, II); - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồng Tháp; - TT/TU, TT/HĐND Tỉnh; - CT&các PCT/UBND Tỉnh; - LĐVP/UBND Tỉnh; - Công báo Tỉnh; - Lưu VT, KTTH, HS. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Hoan ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ĐỒNG THÁP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2 012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc đối tượng áp dụng Quy định này. 3. Miễn thu phí vệ sinh đối với các hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo, được cấp sổ nghèo. Điều 2. Mức thu TT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu 1 Hộ kinh doanh, hộ gia đình đồng/hộ/tháng 20.000 2 Các đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp đồng/hộ/tháng 100.000 3 Các cửa hàng, cơ sở sản xuất, nhà trọ, khách sạn, nhà hàng, xí nghiệp, nhà máy, chợ, bến tàu, xe; các công trình xây dựng; các bệnh viện có rác thải nguy hiểm, độc hại; công ty, xí nghiệp có khối lượng rác thải công nghiệp nguy hiểm, độc hại đồng/m3 rác 160.000 Trường hợp 01 (một) đối tượng thuộc diện phải áp dụng nhiều mức thu phí vệ sinh thì chỉ thu 01 (một) mức cao nhất.
Đăng nhập để đọc toàn văn 9 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 99308 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.