← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

35/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
35/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
23/10/2012
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền với đất khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 20/06/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: (Có Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này) Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND tỉnh; - Như Điều 3; - TT Thông tin tỉnh TN; - TT BCĐ CT GPMB tỉnh; - Lưu: VT, KTTH, QHXD. (nghiavd/T10/14/35b) TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nhữ Văn Tâm Phụ lục VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐƠN GIÁ MỘT SỐ CÂY DƯỢN LIỆU, CÂY NA ÁP DỤNG TRONG CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MẦU GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Quyết định số 35 /2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên) STT Danh mục cây ĐVT Đơn giá (đồng) Ghi chú I Cây thuốc 1 Đinh lăng (giống đầu dòng) Cây 4.300 Bổ sung danh mục giống cây dược liệu chưa có trong Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND 2 Đinh lăng (giống trồng hàng hóa) Cây 3.500 3 Ba kích tím (giống đầu dòng) Cây 8.500 4 Ba kích tím (giống trồng hàng hóa) Cây 6.500 5 Thìa canh Cây 3.500 6 Thanh hao hoa vàng (giống đầu dòng) Cây 1.800 7 Thanh hao hoa vàng (giống trồng hàng hóa) Cây 840 8 Giảo cổ lam Cây 2.600 9 Sâm cau Cây 9.000 10 Kim tiền thảo giống Cây 600 11 Tam thất bắc Cây 16.500 12 Tam thất nam Cây 4.300 13 Nghệ đen Cây 2.000 14 Ích mẫu Cây 600 15 Ac ti sô (Artichoke) Cây 11.000 16 Hà thủ ô trắng Cây 5.300 17 Hà thủ ô đỏ Cây 8.500 18 Diệp hạ châu Cây 500 19 Gối hạc Cây 8.500 20 Hoàng tinh hoa đỏ Cây 6.500 21 Hoàng đằng Cây 6.500 22 Thiên niên kiện Cây 3.000 23 Sa nhân Cây 4.500 24 Đỗ Trọng Cây 5.000 25 Chè hoa vàng Cây 16.000 26 Bình vôi tím Cây 20.000 27 Si tử Cây 2.000 II Cây ăn quả điều chỉnh giá 1 Cây Na, trong đó: - Cây con mới trồng đường kính gốc <1cm cao >25cm Cây 40.000 Điều chỉnh mức giá tại Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND -

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 106671 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.