- Số ký hiệu
- 35/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/12/2011
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4: TT Số ghế của xe Đơn vị tính Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên 1 Xe từ 10 - 15 ghế đồng/chuyến-xe 21.000 28.500 2 Xe từ 16 - 25 ghế đồng/chuyến-xe 35.000 47.500 3 Xe trên 25 - 30 ghế đồng/chuyến-xe 42.000 55.000 4 Xe trên 30 - 34 ghế đồng/chuyến-xe 48.000 65.000 5 Xe trên 34 – 42 ghế đồng/chuyến-xe 60.000 80.000 6 Xe trên 42 - 46 ghế đồng/chuyến-xe 64.500 84.000 7 Xe trên 46 - dưới 50 ghế đồng/chuyến-xe 67.500 91.000 8 Xe từ 50 ghế trở lên đồng/chuyến-xe 71.500 97.000 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 5 và loại 6: TT Số ghế của xe Đơn vị tính Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên 1 Xe từ 10 - 15 ghế đồng/chuyến-xe 15.000 22.500 2 Xe từ 16 - 25 ghế đồng/chuyến-xe 25.000 37.500 3 Xe trên 25 - 30 ghế đồng/chuyến-xe 29.000 43.500 4 Xe trên 30 - 34 ghế đồng/chuyến-xe 34.000 51.000 5 Xe trên 34 – 42 ghế đồng/chuyến-xe 42.000 63.000 6 Xe trên 42 - 46 ghế đồng/chuyến-xe 44.000 66.000 7 Xe trên 46 - dưới 50 ghế đồng/chuyến-xe 48.000 72.000 8 Xe từ 50 ghế trở lên đồng/chuyến-xe 51.000 76.500 (Bến xe được phân loại theo các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải). Điều 3. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc sửa đổi một số mục tại Điều 2, Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38361 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 22/2011/QĐ-UBNDQuyết định về việc Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên QuangHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2011/QĐ-UBNDQuyết định Quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng ThápHết hiệu lực toàn bộ
- 22/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy trình giải quyết khiếu nại hành chínhHết hiệu lực toàn bộ