- Số ký hiệu
- 35/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/10/2008
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hà Nội
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được xây dựng cải tạo lại trên địa bàn thành phố Hà Nội UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được xây dựng cải tạo lại; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chấp thuận đề xuất của Liên Sở: Xây dựng - Tài chính - Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 222/TTrLN/XD-TC ngày 09/9/2008: Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được xây dựng cải tạo lại: 1. Giá chuẩn cho thuê nhà được xác định: Loại nhà Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) Cấp hạng nhà I II III IV I II III IV Giá (đồng/m2 sử dụng/tháng) 11.300 13.500 15.800 24.800 6.800 6.300 6.100 4.100 Việc xác định cấp, hạng nhà ở thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở. 2. Các hệ số điều chỉnh áp dụng để xác định mức giá cho thuê nhà ở: 2.1. Hệ số cấp đô thị: Hà Nội thuộc loại đô thị đặc biệt nên hệ số cấp đô thị có trị số bằng không K1 = 0 2.2. Hệ số vị trí xét theo các khu vực trong Thành phố (K2) Khu vực 04 quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Hai Bà Trưng 05 quận: Tây Hồ, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàng Mai, Long Biên Các huyện, thị trấn ngoại thành và các khu vực khác Hệ số K2 0,00 - 0,10 - 0,20 2.3. Hệ số cao tầng (K3) Vị trí ở tầng nhà I II III IV V VI trở lên Hệ số K3 + 0,15 + 0,05 0,00 - 0,10 - 0,20 - 0,30 2.4. Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật Tốt Trung bình Kém Hệ số K4 0,00 - 0,10 - 0,20 `2.5. Xác định hệ số cho thuê nhà ở: Tiền thuê nhà trả cho toàn bộ diện tích sử dụng nhà = Giá chuẩn theo quy định ´ (1 + Hệ số K1 + K2 + K3) = K 4 ´ Diện tích sử dụng tương ứng với giá cho thuê Điều 2. Thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà đối với các đối tượng có tên trong hợp đồng thuê nhà thuộc diện sau: 1. Các đối tượng được miễn tiền thuê nhà: a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945. Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, Anh hùng Lực lượng Vũ trang Nhân dân, Anh hùng Lao động, Thương binh, người được hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động do thương tật, bệnh tật từ 81% trở lên, thân nhân của liệt sỹ đang hưởng tiền tuất nuôi dưỡng hàng tháng. b) Các đối tượng thuộc diện được giảm tiền thuê nhà ở theo quy định tại khoản 2 Điều này hiện đang sống cô đơn, không nơi nương tựa (có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi đang có nhà ở thuê).
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103543 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.