- Số ký hiệu
- 342/2000/QĐ-BTS
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/05/2000
- Cơ quan ban hành
- Bộ Thuỷ sản
Tóm tắt
p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal { margin:0cm; margin-bottom:.0001pt; font-size:13.0pt; font-family:'Times New Roman'; } a:link, span.MsoHyperlink { color:blue; text-decoration:underline; } span.MsoHyperlinkFollowed { color:purple; text-decoration:underline; } p { margin-right:0cm; margin-left:0cm; font-size:13.0pt; font-family:'Times New Roman'; } div.Section1 { } QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THUỶ SẢN Về việc ban hành Tiêu chuẩn cấp Ngành BỘ TRƯỞNG BỘ THUỶ SẢN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.-Ban hành 06 Tiêu chuẩn cấp Ngành sau đây: 1. 28TCN150:2000"Kích dục tố cho cá đẻ HCG". 2.28TCN151:2000 "Cá nước ngọt - Cá bố mẹ các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng,trê lai F1 - Yêu cầu kỹ thuật". 3.28TCN152:2000 "Cá nước ngọt - Cá bột các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng,trê lai F1 - Yêu cầu kỹ thuật". 4.28TCN153:2000 "Cá nước ngọt - Cá hương các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng,trê lai F1 - Yêu cầu kỹ thuật". 5.28TCN154:2000 "Cá nước ngọt - Cá giống các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng,trê lai F1 - Yêu cầu kỹ thuật". 6.28TCN155:2000 "Quy trình kỹ thuật trồng rong câu chỉ vàng đạt năng suất 2tấn rong khô/ha/năm". Điều 2.-Các tiêu chuẩn có hiệu lực kể từ ngày ký với hình thức ban hành như sau : Cáctiêu chuẩn từ thứ 1 đến thứ 5 là bắt buộc áp dụng cho các cơsở sản xuất thuốc HCG, sản xuất và kinh doanh giống thủy sản trong phạm vi cả nước. Tiêuchuẩn thứ 6 là khuyến khích áp dụng cho các cơ sở trồng rongcâu chỉ vàng thuộc khu vực miền Bắc và miền Trung. Điều 3.-Các ông Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục; Chánh Thanh tra Bộ; Thủ trưởngcác đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn có quản lý thuỷ sản; các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc HCG,cơ sở nuôi trồng thủy sản thuộc Bộ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./. T I Ê U C H U Ẩ N N G À N H 28 TCN 139 : 2000 Cơ sở chế biến thuỷ sản khô - Điều kiện đảm bảo vệ sinhan toàn thực phẩm Dried fish processing establishments - Conditions forfood safety 1 Đối tượng và phạm vi áp dụng 1.1Tiêu chuẩn này qui định những điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn cho cơ sở chếbiến thuỷ sản khô các sản phẩm: cá, tôm, mực dùng làm thực phẩm. 1.2Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các cơ sở chế biến thuỷ sản khô thủ công quimô hộ gia đình, các cơ sở chế biến sản phẩm khô ăn liền hoặc khô tẩm gia vị.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 5543 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 342/2000/QĐ-BTS và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 178/1999/QĐ-TTgQuyết định Ban hành Quy chế Ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuHết hiệu lực toàn bộ
- 34/1999/TT-BTMThông tư Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế Ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.Còn hiệu lực