- Số ký hiệu
- 340/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/02/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Về việc khoán sản lượng tính thuế đối với ngành nghề đánh bắt thủy sản tự nhiên --- UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay quy định mức sản lượng tính thuế cho các phương tiện khai thác đánh bắt thủy sản tự nhiên từ năm 2004 đến năm 2006 (ba năm) như sau: (có phụ lục đính kèm). Mức khoán sản lượng này chỉ thực hiện đối với các hộ khai thác, đánh bắt thủy sản chưa thực hiện chế độ kế toán trong khu vực kinh tế ngoài quốc doanh. Trường hợp sản lượng khai thác đánh bắt biến động 30% thì mức khoán sản lượng tính thuế được điều chỉnh cho phù hợp với thực tế. Điều 2. Các tổ chức và cá nhân khai thác đánh bắt thủy sản có trách nhiệm nộp đầy đủ, đúng hạn các loại thuế môn bài, thuế tài nguyên, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên mức sản lượng này. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thanh Hà Phụ lục MỨC KHOÁN SẢN LƯỢNG TÍNH THUẾ CỦA NGÀNH NGHỀ ĐÁNH BẮT THỦY SẢN NĂM 2004-2006 (Kèm theo Quyết định số 340/2004/QĐ-UB ngày 05/02/2004 của UBND tỉnh) --- Đơn vị tính: tấn/năm Nghề Loại phương tiện SL tính thuế khoán từ năm 2004-2006 (tấn/năm) Loại thuỷ sản 1. Lưới sĩ: 2. Lưới rê (lưới 2,3) Máy dưới 20 cv Máy từ 20-45 cv Máy trên 45 cv 3. Lưới bén 4. Lưới đèn 5. Ghe chông đèn 6. Cào a) Cào tôm Máy dưới 20cv Máy từ 20 đến dưới 45 cv Máy từ 45 đến dưới 75 cv Máy từ 75 đến dưới 90 cv Máy từ 90 cv trở lên b) Cào cá Máy từ 650 cv trở lên Máy từ 600 cv đến dưới 650 cv Máy từ 400 cv đến dưới 600 cv Máy từ 220 cv đến dưới 400 cv Máy từ 160 cv đến dưới 220 cv Máy từ 90 cv đến dưới 160 cv Máy dưới 90 cv 7. Câu kiều Máy từ 45 cv trở lên Máy dưới 45 cv 8. Câu mồi 9. Câu mực Máy dưới 45 cv Máy từ 45 cv trở lên 40 2.5 3.5 6 2 140 2 6 12 13 15 75 65 50 45 36 30 20 16 8 1 3 3.3 100% cá loại 5 100% cá loại 5 100% cá loại 5 100% cá loại 5 100% cá loại 5 100% cá xô Tính thuế thu nhập 30% tôm xô, 70% cá loại 7 30% tôm xô, 70% cá loại 7 30% tôm xô, 70% cá loại 7 30% tôm xô, 70% cá loại 7 30% tôm xô, 70% cá loại 7 5% cá loại 3, 95% cá xô 5% cá loại 3, 95% cá xô 5% cá loại 3, 95% cá xô 5% cá loại 3, 95% cá xô 5% cá loại 3, 95% cá xô 5% cá loại 3, 95% cá xô 5% cá loại 3, 95% cá xô 100% cá đuối 100% cá đuối 100% cá loại 3 100% cá mực xô 100% cá mực xô
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102144 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 340/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.