← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định Quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

34/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
34/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-04-28
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Quảng Ninh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /2026/QĐ-UBND Quảng Ninh, ngày tháng 4 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH Quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Báo cáo thẩm định số 134/BC-STP ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Sở Tư pháp; ý kiến thành viên của Ủy ban nhân dân tỉnh tại phiên họp Ủy ban nhân tỉnh thường kỳ tháng 4 năm 2026; Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15 và quy định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 13 Nghị định số 66/2026/NĐ-CP. 2. Đối tượng áp dụng a) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên theo học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (sau đây gọi chung là học sinh) đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh; b) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan. Điều 2. Danh mục các khoản thu, mức thu Khoản thu Đơn vị tính Mức thu tối đa 1. Các dịch vụ phục vụ hoạt động bán trú tại trường a) Hợp đồng thuê người nấu ăn đồng/học sinh/tháng 140.000 b) Quản lý học sinh trong giờ bán trú đồng/học sinh/tháng 140.000 c) Phục vụ ăn bán trú đồng/học sinh/ngày 30.000 d) Phục vụ hoạt động bán trú cho cá nhân học sinh đồng/học sinh/năm 50.000 2. Dịch vụ phục vụ nước uống cho học sinh a) Học 01 buổi/ngày đồng/học sinh/tháng 10.000 b) Học 02 buổi/ngày đồng/học sinh/tháng 15.000 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản ca254910-5eec-11f1-8b16-3114e6c67950 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.