- Số ký hiệu
- 34/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 12/09/2023
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành danh mục loại dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 được áp dụng cơ chế đặc thù trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành danh mục loại dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 được áp dụng cơ chế đặc thù trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ, bao gồm: 1. Đường giao thông thôn, bản phục vụ sản xuất kinh doanh và dân sinh (đường trục thôn, đường liên thôn, đường ngõ xóm, đường nội đồng). 2. Công trình xây dựng cơ sở hạ tầng thuộc mô hình khu dân cư “sáng” “xanh” “sạch” “đẹp” và “an toàn” (bao gồm: công trình rãnh thoát nước; cống thoát nước; kè, lát, chỉnh trang cảnh quan ao, hồ trong khu dân cư). 3. Kiên cố hóa kênh mương; công trình thủy lợi nội đồng (các tuyến do UBND xã quản lý). 4. Trạm y tế xã và các công trình phụ trợ (nếu có). 5. Công trình phục vụ nước sinh hoạt hợp vệ sinh cho người dân trên địa bàn xã, thôn, bản (công trình cấp nước tập trung, giếng khoan, giếng đào, bể chứa nước, đường ống cấp nước sạch đến hộ gia đình, bể lọc, bể chứa). 6. Nhà lớp học trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và các công trình phụ trợ (nếu có). 7. Nhà văn hóa của xã, thôn, bản và các công trình phụ trợ (nếu có). 8. Sân thể thao thôn, bản (sân bóng đá, bóng chuyền). 9. Chợ nông thôn. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan, tham mưu cho UBND tỉnh các nội dung liên quan đến việc ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình (hoặc hướng dẫn việc áp dụng các tiêu chuẩn về thiết kế để thực hiện trong trường hợp dự án có kỹ thuật không phức tạp, không cần thiết phải ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình), quy trình bảo trì công trình mẫu đối với các loại dự án: Trạm y tế xã và các công trình phụ trợ (nếu có); công trình phục vụ nước sinh hoạt hợp vệ sinh cho người dân trên địa bàn xã, thôn, bản (công trình cấp nước tập trung, giếng khoan, giếng đào, bể chứa nước, đường ống cấp nước sạch đến hộ gia đình, bể lọc, bể chứa); nhà lớp học trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và các công trình phụ trợ (nếu có); nhà văn hóa của xã, thôn, bản và các công trình phụ trợ (nếu có); sân thể thao thôn, bản (sân bóng đá, bóng chuyền); công trình xây dựng cơ sở hạ tầng thuộc mô hình khu dân cư “sáng” “xanh” “sạch” “đẹp” và “an toàn” (bao gồm: công trình rãnh thoát nước; cống thoát nước; kè, lát, chỉnh trang cảnh quan ao, hồ trong khu dân cư); chợ nông thôn.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 163596 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 27/2022/NĐ-CPNghị định Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc giaCòn hiệu lực
- 38/2023/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc giaCòn hiệu lực