- Số ký hiệu
- 34/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/12/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng để phục vụ hoạt động đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối với diện tích chuyên dùng của đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đóng trên địa bàn tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo; đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này. 3. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước; tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng quy định tại Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư xây dựng, mua sắm, thuê diện tích chuyên dùng. Điều 4. Diện tích chuyên dùng Quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ. Điều 5. Tiêu chuẩn định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị STT Diện tích sử dụng/Đơn vị Diện tích tối thiểu (m2) Diện tích tối đa (m2) I Diện tích sử dụng cho hoat đông tiếp nhân và trả hồ sơ hành chính 1 Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh 20 40 2 Trung tâm phục vụ Hành chính công 300 500 3 Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 70 120 4 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 20 40 II Diện tích phòng tiếp dân 1 Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh 20 40 2 Phòng tiếp dân Ủy ban nhân dân tỉnh 200 400 3 Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 50 100 4 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các phòng ban thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 20 50 III Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin 1 Các Sở, Ban, ngành đoàn thể tỉnh 30 40 2 Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh 50 100 3 Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 30 40 4 Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn 20 30 IV Diện tích Hôi trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) tính cho 1 chỗ ngồi (theo quy mô biên chế được duyệt) không kể sân khấu 0,8 1 V Diện tích kho chuyên ngành như:
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 139910 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.