- Số ký hiệu
- 34/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/12/2017
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Bộ Xây dựng; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 434/TTr-STC ngày 25 tháng 10 năm 2017. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường, tiền dịch vụ môi trường rừng và các khoản thu khác theo quy định pháp luật nếu có), cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Khách hàng (hộ dân cư) sử dụng nước sạch sinh hoạt; b) Đơn vị thực hiện dịch vụ cấp nước sạch sinh hoạt; c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Giá nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk cung cấp: a) Đối với các đô thị: TT Lượng nước sử dụng (m³/hộ/tháng) Ký hiệu Giá bán (đ/m³) 1 Thành phố Buôn Ma Thuột (bao gồm các phường, xã): - Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 7.400 - Từ trên 10 m³ đến 20 m³ SH2 9.300 - Từ trên 20 m³ đến 30 m³ SH3 11.200 - Từ trên 30 m³ SH4 14.000 2 Thị xã Buôn Hồ (trừ xã Ea Drông); Thị trấn Phước An (huyện Krông Pắc), thị trấn Ea Kar (huyện Ea Kar), thị trấn Quảng Phú, thị trấn Ea Pốk (huyện Cư Mgar): - Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 6.800 - Từ trên 10 m³ đến 20 m³ SH2 8.400 - Từ trên 20 m³ đến 30 m³ SH3 10.200 - Từ trên 30 m³ SH4 12.600 3 Thị trấn Ea Súp (huyện Ea Súp); Xã Pơng Drang (huyện Krông Búk): - Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 6.100 - Từ trên 10 m³ đến 20 m³ SH2 7.500 - Từ trên 20 m³ đến 30 m³ SH3 9.000 - Từ trên 30 m³ SH4 11.300 b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Krông Pắc, Ea Kar, Cư Mgar, Ea Súp: TT Lượng nước sử dụng (m³/hộ/tháng) Ký hiệu Giá bán (đ/m³) - Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 5.400 - Từ trên 10 m³ đến 20 m³ SH2 6.900 - Từ trên 20 m³ đến 30m³ SH3 8.300 - Từ trên 30 m³ SH4 10.400 3. Giá nước sạch sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk và Tổ quản lý nước xã Cư Kty, huyện Krông Bông cung cấp: a) Đối với các đô thị: TT Lượng nước sử dụng (m³/hộ/tháng) Ký hiệu Giá bán (đ/m³) 1) Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea Hleo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana), thị trấn Krông Năng (huyện Krông Năng): - Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 4.460 - Từ trên 10 m³ đến 20 m³ SH2 5.460 - Từ trên 20 m³ đến 30 m³ SH3 6.760 - Từ trên 30 m³ SH4 8.460 2) Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn M’Đrắk (huyện M’Đrắk), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk): - Mức tiêu thụ 10 m³ đầu tiên SH1 4.160 - Từ trên 10 m³ đến 20 m³ SH2 5.160 - Từ trên 20 m³ đến 30 m³ SH3 6.460 - Từ trên 30 m³ SH4 7.960 b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 126442 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 88/2012/TT-BTCThông tư Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng ThápCòn hiệu lực