← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý

34/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
34/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
18/09/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàntỉnh Đồng Nai được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thu giá dịch vụ Giá sử dụng dịch vụ đò, phà được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, đối tượng thu phí dịch vụ bao gồm hàng hóa, người, phương tiện giao thông, xe máy công trình và các thiết bị khác có nhu cầu sử dụng dịch vụ đò, phà. 2. Đối tượng được miễn Những đối tượng sau đây được miễn phí khi sử dụng dịch vụ đò, phà: a) Xe cứu hỏa; b) Xe cứu thương và các loại xe khác chở người bị nạn đi cấp cứu; c) Xe quân sự, xe công an đang đi làm nhiệm vụ; d) Xe đi làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão, dịch bệnh; đ) Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng; e) Đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 3. Đơn vị tổ chức thu giá dịch vụ Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, quản lý và khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa, cung cấp dịch vụ được quyền thu phí sử dụng dịch vụ qua đò, phà theo quy định của pháp luật. Điều 3. Giá sử dụng dịch vụ đò, phà 1. Đồng tiền thu: Việt Nam đồng (VNĐ). 2. Mức thu: Mức thu được quy định như sau (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng): a) Giá dịch vụ qua đò: STT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu tối đa Ghi chú 01 Người Đồng/lượt 3.000 02 Xe đạp Đồng/lượt 3.000 03 Xe máy Đồng/lượt 5.000 b) Giá dịch vụ qua phà: STT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu tối đa Ghi chú 01 Xe có trọng tải đến 01 tấn Đồng/lượt 40.000 02 Xe có trọng tải trên 01 tấn đến 03 tấn Đồng/lượt 65.000 03 Xe có trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn Đồng/lượt 85.000 04 Xe có trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn Đồng/lượt 105.000 05 Xe có trọng tải trên 07 tấn đến 08 tấn Đồng/lượt 120.000 06 Xe có trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn Đồng/lượt 150.000 07 Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn Đồng/lượt 170.000 08 Xe có trọng tải trên 15 tấn đến 25 tấn Đồng/lượt 190.000 09 Xe có trọng tải trên 25 tấn, đầu kéo + rơ - moóc Đồng/lượt 200.000 10 Xe lôi, xe công nông Đồng/lượt 10.000 11 Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi Đồng/lượt 60.000 12 Xe ô tô 06 - 16 chỗ ngồi Đồng/lượt 70.000 13 Xe ô tô 17 - 30 chỗ ngồi Đồng/lượt 75.000 14 Xe ô tô 31 - 50 chỗ ngồi Đồng/lượt 85.000 15 Xe ô tô trên 50 chỗ ngồi Đồng/lượt 100.000 16 Xe máy công trình Đồng/lượt 180.000 17 Hàng hóa, thiết bị Đồng/tấn 20.000 18 Thuê bao cả chuyến phà Đồng/lượt 200.000 Ghi chú: - Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có). - Khách đi trên xe thu như người đi bộ.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125149 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.