← Tra cứu văn bảnQuyết định

giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016

34/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
34/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
11/12/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/v giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 như sau: (Có biểu chi tiết kèm theo). Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, UBND các huyện, thành phố triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/12/2015. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của UBND tỉnh về [ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế- xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu](http://10.16.8.125:8080/QLVB/VBden.nsf/str/1ACD3322EA069A9F47257EB3001807D3?OpenDocument). Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Ngọc An Biểu số 1 MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG KẾ HOẠCH NĂM 2016 (Kèm theo Quyết định số 34 /2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Lai Châu) STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Ước TH năm 2015 Kế hoạch năm 2016 KH 2016/Ước TH năm 2015 Ghi chú A B C 1 2 3=2/1 4 A CHỈ TIÊU KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn(1) % 8,05 17,23 9,18 So sánh tuyệt đối a Tổng sản phẩm trên địa bàn (giá so sánh năm 2010) Tỷ đồng 5.494,10 6.440,92 117,2 Trong đó: + Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản Tỷ đồng 1.304,05 1.381,57 105,94 + Công nghiệp và xây dựng Tỷ đồng 1.487,25 2.137,4 143,71 + Dịch vụ Tỷ đồng 2.702,80 2.922,0 108,11 b Cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành) % 100 100 Trong đó: + Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản % 23,63 21,18 -2,45 + Công nghiệp và xây dựng % 26,88 33,14 6,26 + Dịch vụ % 49,49 45,68 -3,81 c Bình quân GRDP/đầu người/ năm Triệu đồng 18,20 22,68 124,6 2 Tổng sản lượng lương thực có hạt Tấn 196.000 198.000 101,0 Diện tích cây chè Ha 3.509 4.059 115,7 Tỷ lệ che phủ rừng % 45,20 46,16 0,96 So sánh tuyệt đối Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới(2) % 15,63 21,88 6,3 So sánh tuyệt đối 3 Thu NSNN trên địa bàn Tỷ đồng 1.000,0 1.500,0 150,0 4 Giá trị xuất khẩu hàng địa phương Triệu USD 5,00 5,35 107,00 5 Tốc độ tăng giá trị xuất khẩu hàng địa phương % 2,88 7,00 4,12 So sánh tuyệt đối B CHỈ TIÊU XÃ HỘI 5 Hạ tầng giao thông, cấp điện, cấp nước - Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã, mặt đường được cứng hóa(3) %

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 107279 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.