← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

34/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
34/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
17/08/2012
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phíbảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 1766/TTr-STC ngày 06 tháng 8 năm 2012, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Đối tượng chịu phí: khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại. 2. Người nộp phí: các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Cơ quan tổ chức thu phí: cơ quan Thuế tại địa phương nơi có khai thác khoáng sản. 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Quặng sắt Tấn 40.000 2 Quặng ti-tan (titan) Tấn 60.000 3 Quặng vàng Tấn 270.000 4 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000 5 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 50.000 6 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000 7 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bou xite) Tấn 40.000 8 Quặng cromit Tấn 60.000 9 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) m3 70.000 2 Đá Block m3 60.000 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 3.000 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) Tấn 3.000 7 Cát vàng m3 5.000 8 Các loại cát khác m3 4.000 9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 11 Đất làm Cao lanh m3 7.000 12 Các loại đất khác m3 2.000 13 Sét chịu lửa Tấn 30.000 14 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 15 Than nâu, than mỡ Tấn 8.000 16 Than khác Tấn 6.000 17 Diatomit Tấn 30.000 18 Bentonite Tấn 30.000 19 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 5.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 68085 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.