- Số ký hiệu
- 34/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/12/2011
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Đà Nẵng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng từ năm 2012 đến năm 2015 UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quyết định này quy định tỷ lệ, mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng từ năm 2012 đến năm 2015. Điều 2. Đối tượng nộp phí là các hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất, cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ sử dụng nước sạch qua hệ thống nước máy. Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố từ năm 2012 đến năm 2015 cụ thể như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt hàng tháng được xác định theo tỷ lệ (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy và được xác định theo công thức: F = G x V x T ; trong đó: F: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (đồng/tháng); G: Đơn giá tiêu thụ nước máy (đồng/m3, thực hiện theo quy định hiện hành của UBND thành phố Đà Nẵng về đơn giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố nhưng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng); V: Khối lượng nước máy đối tượng nộp phí tiêu thụ trong tháng (m3) T: Tỷ lệ (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy áp dụng cho từng đối tượng từ năm 2012 đến năm 2015 theo quy định tại Khoản 2, Điều này. Khi xác định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên một mét khối (m3) nước máy cung cấp cho khách hàng, cơ quan thu phí được làm tròn số đến hàng đơn vị. 2. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy áp dụng đối với từng đối tượng từ năm 2012 đến năm 2015 cụ thể như sau: TT Nội dung, đối tượng thu phí Tỷ lệ thu theo năm 2012 2013 2014 2015 1 Hộ gia đình 21% 23% 24% 25% 2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 20% 22% 24% 25% 3 Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất 24% 26% 28% 30% 4 Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ 24% 26% 28% 30% Điều 4. Đơn vị thu phí bao gồm các đơn vị cung cấp nước sạch qua hệ thống nước máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 5. Chế độ thu, nộp và trách nhiệm của đơn vị thu phí 1. Thực hiện thu, nộp, quản lý, sử dụng và báo cáo quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 53229 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 67/2003/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 88/2007/NĐ-CPNghị định Về thoát nước đô thị và khu công nghiệpHết hiệu lực toàn bộ
- 26/2010/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 59/2007/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc Quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà NẵngHết hiệu lực một phần