- Số ký hiệu
- 3346/2002/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/05/2002
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU V/v phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02-12-1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29-6-2001; Thông tư số 1842/2001/TT-TCĐC ngày 01/11/2001 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ- CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau: 1- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Loại đất Mã số Hiện trạng năm 2000 Năm 2005 (năm giữa kỳ) Quy hoạch năm 2010 D.tích (ha) Cơ cấu (%) D.tích (ha) Cơ cấu (%) D.tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 01 26,657,3 100 26.657,3 100 26.657,3 100 I- Đất nông nghiệp 02 15.362,4 57,6 15.297,4 57,4 15.335,1 57,5 1 - Đất trồng cây hàng năm 03 11.762,3 44,1 11.438,4 42,9 11.201,1 42,0 a- Đất ruộng lúa, lúa màu 04 8.038,3 7.829,5 7.555,3 b- Đất nương rẫy 09 c-Đất trồng cây hàng năm khác 12 3.724,0 3.608,9 3.645,8 2- Đất vườn tạp 17 675,2 2,5 466,0 1,7 3- Đất trồng cây lâu năm 18 2.191,7 8,2 2.414,7 9,1 2.906,0 10,9 4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23 5- Đất có mặt nước nuôi trồng TS 26 733,2 2,8 978,3 3,7 1.228,0 4,6 II- Đất lâm nghiệp có rừng 30 5.675,0 21,3 5.524,4 20,7 5.163,3 19,4 1 - Rừng tự nhiên 31 796,4 3,0 1.030,3 3,9 1.216,3 4,6 a- Đất có rừng sản xuất 32 í b- Đất có rừng phòng hộ 33 c- Đất có rừng đặc dụng 34 2- Rừng trồng 35 4.878,6 18,3 4.494,1 16,8 3.947,0 14,8 a- Đất có rừng sản xuất 36 b- Đất có rừng phòng hộ 37 c- Đất có rừng đặc dụng 38 2- Đất ươm cây giống 39 III- Đất chuyên dùng 40 2.346,8 8,8 2.963,2 11,1 3.786,2 14,2 1- Đất xây dựng 41 296,4 1,1 454,4 1,7 672,7 2,5 2- Đất giao thông 42 638,3 2,4 870,6 3,2 1.295,0 4,9 3- Đất thủy lợi và MN C. dùng 43 403 1,5 474,4 1,8 523,6 2,0 4- Đất di tích lịch sử văn hóa 44 7,1 0,0 9,0 0 19,9 0,1 5- Đất quốc phòng an ninh 45 48,3 0,2 154,4 0,6 164,4 0,6 6- Đất khai thác khoáng sản 46 60,2 0,2 77,2 0,3 93,2 0,3 7- Đất làm nguyên vật liệu XD 47 35,3 0,1 102,3 0,4 217,3 0,8 8- Đất làm muối 48 617,2 2,3 617,2 2,3 612,4 2,3 9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 152 0,6 155,3 0,6 165,0 0,6 10- Đất chuyên dùng khác 50 89 0,3 48,4 0,2 22,7 0,1 IV- Đất ở 51 700,4 2,6 1.040,4 3,9 1.384,3 5,2 1- Đất ở đô thị 52 143,5 0,5 372,1 1,4 438,0 1,6 2- Đất ở nông thôn 53 556,9 2,1 668,3 2,5 945,3 3,6 V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá 54 2.572,7 9,6 1.831,9 6,9 988,4 3,7 1- Đất bằng chưa sử dụng 55 933,8 3,5 583,4 2,2 28,0 0,1 2- Đất đồi núi chưa sử dụng 56 3- Đất có mặt nước chưa sử dụng 57 55,2 0,2 4- Sông suối 58 825,5 3,1 807,3 3,0 807,3 3,0 5- Núi đá không có rừng cây 59 6- Đất chưa sử dụng khác 60 758,2 2,8 441,2 1,7 153,1 0,6 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 116463 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3346/2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.