- Số ký hiệu
- 33/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 24/04/2025
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH --- Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đối với trường hợp quy định tại Điều 99 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15. b) Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đối với trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 151 của Luật Nhà ở. Những nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các đối tượng được thuê và thuê lại nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định của Luật Nhà ở. b) Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà chung cư; chủ sở hữu nhà chung cư, đại diện chủ sở hữu; ban quản trị; đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư. c) Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển, quản lý nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Điều 2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp 1. Khung giá: STT Loại nhà ở Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa Đồng/tháng/m2 sàn 1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 41.805 49.567 2 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 53.858 63.857 3 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 55.486 65.788 2. Mức giá trong khung giá chưa bao gồm: a) Thuế giá trị gia tăng. b) Giá dịch vụ quản lý vận hành. 3. Bên cho thuê và bên thuê căn cứ vào khung giá tại khoản 1 Điều này để thỏa thuận giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp. Điều 3. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư 1. Khung giá: Stt Loại chung cư Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa Đồng/m2 sàn sử dụng căn hộ/tháng 1 Có thang máy 6.400 10.000 2 Không có thang máy 4.000 7.500 2. Mức giá trong khung giá đã bao gồm: thuế giá trị gia tăng và chưa tính đến các khoản thu từ kinh doanh dịch vụ thuộc phần sở hữu chung của nhà chung cư.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 180933 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 31/2024/QH15Luật đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 27/2023/QH15Luật nhà ởCòn hiệu lực
- 29/2023/QH15Luật Kinh doanh bất động sảnCòn hiệu lực
- 32/2024/QH15Luật Các tổ chức tín dụngHết hiệu lực một phần
- 95/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ởCòn hiệu lực
- 100/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực một phần
- 05/2024/TT-BXDThông tư Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ởHết hiệu lực một phần