- Số ký hiệu
- 33/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/03/2025
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 3 Điều 87 Luật Nhà ở, khung giá cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo quy định tại khoản 2 Điều 108 Luật Nhà ở và khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dưng theo quy định tại khoản 5 Điều 87 Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, các nhân khác có liên quan đến việc đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân 1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo dự án: STT Loại hình nhà ở xã hội Giá tối thiểu Giá tối đa (đồng/m² sử dụng nhà ở /tháng) 1 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 47.284 92.026 2 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 1 tầng hầm) 55.276 107.581 3 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 2 tầng hầm) 62.363 121.373 4 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 3 tầng hầm) 69.705 135.662 5 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 4 tầng hầm) 76.985 149.832 6 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 5 tầng hầm) 84.212 163.897 7 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không có tầng hầm) 60.815 118.431 8 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 1 tầng hầm) 65.044 126.667 9 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 2 tầng hầm) 69.400 135.151 10 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 3 tầng hầm) 74.497 145.076 11 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 4 tầng hầm) 79.946 155.687 12 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 5 tầng hầm) 81.961 159.581 13 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 58.439 122.026 14 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 1 tầng hầm) 61.217 127.827 15 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 2 tầng hầm) 65.038 135.814 16 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 3 tầng hầm) 67.873 141.725 17 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 4 tầng hầm) 71.982 150.305 18 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 5 tầng hầm) 76.408 159.546 19 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không có tầng hầm) 61.234 127.848 20 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 1 tầng hầm) 62.983 131.500 21 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 2 tầng hầm) 65.066 135.850 22 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 3 tầng hầm) 67.767 141.487 23 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 176145 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 31/2024/QH15Luật Đất đaiCòn hiệu lực
- 27/2023/QH15Luật nhà ởCòn hiệu lực
- 29/2023/QH15Luật kinh doanh bất động sảnCòn hiệu lực
- 32/2024/QH15Luật Các tổ chức tín dụngHết hiệu lực một phần
- 100/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực một phần