← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

33/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
33/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2019-09-18
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Ninh Bình
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2019. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Du lịch, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy NB; - TT.HĐND tỉnh NB; - Đoàn ĐBQH tỉnh NB; - UBMTTQVN tỉnh NB; - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh NB; - Website Chính phủ; - Công báo tỉnh NB; - Lưu VT, VP5. TrH TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thạch ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe. 2. Đối tượng thu: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cung ứng dịch vụ trông giữ xe. b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Chưong II MỨC THU GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN THU TỪ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe (trừ dịch vụ trông giữ xe tại 02 tuyến du lịch Đình Các - Tam Cốc; Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thủy Động thuộc Khu du lịch Tam Cốc - Bích Động) 1. Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước TT Hình thức trông giữ các loại phương tiện Mức thu (đã bao gồm VAT) Ban ngày Ban đêm Cả tháng I Dịch vụ trông giữ xe (trừ dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy tại các trường học và Dịch vụ trông giữ các loại phương tiện tại khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá) Đồng/lượt Đồng/lượt Đồng/tháng 1 Xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống, xe lam, xe ô tô tải dưới 4 tấn 10.000 20.000 300.000 2 Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải từ 4 tấn đến dưới 7 tấn 15.000 25.000 400.000 3 Xe ô tô từ 30 chỗ

Đăng nhập để đọc toàn văn 10 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138224 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.