← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải

33/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
33/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/06/2016
Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn như Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn đơn vị có chức năng thu phí triển khai thực hiện theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016 và thay thế mức thu phí quy định tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 của UBND tỉnh Bình Định) STT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Mức thu (bao gồm VAT) I Đối với hộ gia đình, cá nhân 1 Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố - Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng đồng/hộ/tháng 30.000 - Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng đồng/hộ/tháng 25.000 b Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác đồng/hộ/tháng 23.000 2 Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 mục I) a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường cấp huyện đồng/hộ/tháng 25.000 b Hộ có nhà ở khu vực khác đồng/hộ/tháng 20.000 II Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ 1 Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả a Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) đồng/hộ/tháng 55.000 b Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) đồng/hộ/tháng 85.000 c Hộ bán hàng có nhiều chất thải - Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng đồng/hộ/tháng 100.000 - Từ 1m3/tháng trở lên đồng/m3 200.000 2 Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên a Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng) đồng/hộ/tháng 60.000 b Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng) đồng/hộ/tháng 80.000 c Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) đồng/hộ/tháng 150.000 3 Các loại kinh doanh khác a Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) đồng/hộ/tháng 50.000 b Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) đồng/hộ/tháng 65.000 c Hộ bán hàng có nhiều chất thải - Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng đồng/hộ/tháng 80.000 - Từ 1m3/tháng trở lên đồng/m3 190.000 4 Hộ mua bán vỉa hè đồng/ngày

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 113233 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.