← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm nội tiết

33/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
33/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/10/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm nội tiết và điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm nội tiết và điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý. (Chi tiết cụ thể có phụ lục kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Thủ tr­ưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Y tế; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Quảng Bình; - Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm TH-CB; - LĐ VPUBND tỉnh; - Lưu: VT, KTTH, VX. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trần Tiến Dũng PHỤ LỤC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT VÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CÁC CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC THAY THẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢNG BÌNH QUẢN LÝ (Kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình) ST STT theo TT Mục dịch vụ khám bệnh và chữa bệnh Đơn vị tính Mức giá (đồng) Ghi chú T TT38 TT43 PHẦN A: KHUNG GIÁ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THAY THẾ I Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc) 1 1 Khám ban đầu đồng/lần khám/người 30,000 Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị 2 2 Khám khởi liều điều trị đồng/lần khám/người 20,000 Tối đa không quá 1 lần/người /quá trình điều trị 3 3 Khám định kỳ đồng/lần khám/người 14,000 01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu II Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc) 4 4 Tại cơ sở điều trị thay thế đồng/lần/ người/ngày 7,000 5 5 Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế đồng/lần/ người/ngày 7,000 III Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm) - Năm đầu điều trị (không quá 14 lần/năm) 6 6 Tư vấn cá nhân đồng/lần/ người 10,000 - Từ năm điều trị thứ hai (không quá 4 lần/năm) - Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân 7 7 Tư vấn nhóm đồng/lần/ người 5,000 - Năm đầu điều trị (không quá 6 lần/năm) - Từ năm điều trị thứ hai (không quá 4 lần/năm) PHẦN B:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 92562 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.