← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau

33/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
33/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/12/2014
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Báo cáo thẩm định số 310/BC-STP ngày 12/11/2014 của Giám đốc Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau với các nội dung như sau: 1. Mức thu phí cụ thể cho từng cầu áp dụng cho cả ngày và đêm: a) Cầu Rạch Ráng thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú 1 Người đi bộ Không thu 2 Người và xe đạp, xe đạp điện Không thu 3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000 4 Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi 15.000 5 Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000 6 Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 30.000 7 Xe có trọng tải đến 2,5 tấn 20.000 8 Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 30.000 b) Cầu Kênh 3 thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú 1 Người đi bộ 500 2 Người và xe đạp, xe đạp điện 2.000 3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000 c) Cầu Tân Bằng xã Tân Bằng, huyện Thới Bình TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú 1 Người đi bộ Không thu 2 Người và xe đạp, xe đạp điện 1.000 3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000 4 Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi 15.000 5 Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000 6 Xe có trọng tải đến 2,5 tấn 20.000 7 Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 30.000 d) Cầu Kênh 7 xã Trí Phải, huyện Thới Bình TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú 1 Người đi bộ Không thu 2 Người và xe đạp, xe đạp điện 1.000 3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000 4 Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi 15.000 đ) Cầu Sông Trẹm thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú 1 Người đi bộ Không thu 2 Người và xe đạp, xe đạp điện 1.000 3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000 4 Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi 15.000 5 Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000 6 Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 30.000 7 Xe có trọng tải đến 2,5 tấn 20.000 8 Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 30.000 9 Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 8 tấn 40.000 2. Tổ chức, cá nhân thu phí; đối tượng nộp phí; đối tượng được miễn thu phí; quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 77341 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.