← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

33/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
33/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
07/08/2013
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân có các loại phương tiện gồm: Tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải và các phương tiện vận tải khác khi vào khu vực cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá để làm dịch vụ, kinh doanh mua bán, tiếp nhận vật tư, nhiên liệu, vận chuyển hành khách, hàng hóa và các hoạt động khác theo quy định của Nhà nước. 2. Đối tượng tính phí a) Tàu thuyền cập cảng, phương tiện vận tải ra, vào cảng. b) Hàng hóa qua cảng. 3. Đơn vị thu phí Ban Quản lý các cảng cá và khu neo đậu trú bão tàu cá Quảng Ngãi và các đơn vị được cấp có thẩm quyền giao quản lý, khai thác các cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 4. Mức thu phí a) Tàu thuyền cập cảng, phương tiện vận tải ra, vào cảng: Đơn vị tính: Đồng TT Đối tượng thu Mức thu 1 Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 01 lần vào, ra cảng - Có công suất từ 6 đến 12CV 5.000 - Có công suất từ 13 đến 30CV 10.000 - Có công suất từ 31 đến 90CV 20.000 - Có công suất từ 91 đến 200CV 30.000 - Có công suất lớn hơn 200CV 50.000 2 Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 01 lần vào, ra cảng - Có trọng tải dưới 5 tấn 10.000 - Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn 20.000 - Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn 50.000 - Có trọng tải trên 100 tấn 80.000 3 Đối với phương tiện vận tải, mức thu cho 01 lần vào, ra cảng - Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng 1.000 - Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn 5.000 - Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn 10.000 - Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn 15.000 - Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn 20.000 - Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn 25.000 b) Đối với hàng hóa qua cảng: Đơn vị tính: Đồng/tấn TT Đối tượng thu Mức thu 1 Hàng thủy, hải sản, động vật sống 10.000 2 Các loại hàng hóa khác 4.000 5. Đối tượng miễn, giảm thu phí a) Đối tượng miễn thu phí: - Các đơn vị làm nhiệm vụ công vụ như:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 97195 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.