- Số ký hiệu
- 33/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/12/2010
- Cơ quan ban hành
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐẶT TÊN ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN Ở CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt 27 tên đường cho những đường chưa có tên ở các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn (có Danh mục tên đường kèm theo Quyết định này). Điều 2.Giao Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các ngành liên quan tổ chức thực hiện. Điều 3.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thanh Bình DANH MỤC TÊN ĐƯỜNG CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 33/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh TT Tuyến đường quy hoạch Lý trình Lộ giới (m) Lòng đường (m) Vỉa hè 2 bên (m) Chiều dài (m) Đặt tên đường 1 2 3 4 5 6 7 8 01 Đường số 2 Từ đường số 1 - đường số 9 15 7 4 x 2 281,5 Đặng Thùy Trâm 02 Đường số 3 Từ đường số 2 - đường số 10 12 6 3 x 2 174,1 Tô Ngọc Vân 03 Đường số 3A + đường số 12 Từ đường số 2 - đường số 12 8 14 5 6 1,5 x 2 3 + 5 123 52 175 Lê Văn Tú 04 Đường số 5 Từ đường số 2 - đường số 10 12 6 3 x 2 174,6 Nguyễn Thị Yến 05 Đường số 6 Từ đường số 1 - đường số 11 10 6 2 x 2 338 Nam Cao 06 Đường số 7 Từ đường Lê Công Miễn – đường số 10 15 7 4 x 2 263,2 Trần Thị Lý 07 Đường số 8 Từ đường số 3 – đường số 5 12 6 3 x 2 104,5 Ngô Lê Tân 08 Đường số 10 + Đường số 13 Từ đường số 1 – đường số 6 15 11 7 5 4 x 2 3 x 2 251 81 332 Phạm Thị Đào 09 Đường số 11 Từ đường số 6 – đường số 11 8 4 2 x 2 127 Bùi Điền 10 Đường số 9 Từ đường Lê Công Miễn -đường số 6 10 6 2x2 191 La Văn Tiến II. Khu quy hoạch dân cư Đông Võ Thị Sáu TT Tuyến đường QH Lý trình Lộ giới (m) Lòng đường (m) Vỉa hè 2 bên (m) Chiều dài (m) Đặt tên đường 1 2 3 4 5 6 7 8 01 Đường số 7 Từ đường số 8 - đường số 1 12 6 3 x 2 94 Nguyễn Cư Trinh 02 Đường số 11 Từ đường số 10 – đường Phan Bá Vành 18 10 4 x 2 103 Lê Văn Thiêm 03 Đường số 13 Từ đường số 14 – đường số 11 12 6 3 x 2 92 Bùi Thị Nhạn III. Khu quy hoạch dân cư Đông Bến xe Trung tâm TT Tuyến đường QH Lý trình Lộ giới (m) Lòng đường (m) Vỉa hè 2 bên (m) Chiều dài (m) Đặt tên đường 1 2 3 4 5 6 7 8 01 Đường số 2 Từ đường Võ Liệu – đường Mai Hắc Đế 18 8 5 x 2 310 Đặng Thái Mai 02 Đường số 4 Từ đường Nguyễn Văn – đường số 5 12 6 2 x 3 270 Tôn Thất Bách IV.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 100923 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.