← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

32/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
32/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-07-01
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai. 2. Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý đất đai, cơ quan tài chính, cơ quan thuế, người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 Hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng tích của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất: 1. Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường đối với các loại đất tại từng khu vực, vị trí là 1,0. 2. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch: a) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với đất thương mại dịch vụ, đất hỗn hợp cao tầng, đất chung cư cao tầng: STT Hệ số sử dụng đất Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch 1 Dưới 5 1,00 2 Từ 5 đến dưới 6 1,02 3 Từ 6 đến dưới 7 1,04 4 Từ 7 đến dưới 8 1,06 5 Từ 8 đến dưới 9 1,08 6 Từ 9 đến dưới 10 1,10 7 Từ 10 đến dưới 11 1,12 8 Từ 11 đến dưới 12 1,14 9 Từ 12 trở lên 1,16 b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với các loại đất khác là 1,0. 3. Hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất: a) Đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất: STT Yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất ở Hệ số điều chỉnh 1 Thửa đất gần nghĩa trang, nghĩa địa chôn lấp tập trung, nhà tang lễ (tính từ ranh giới của thửa đất đến ranh giới gần nhất của nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ): 1.1 Trong phạm vi bán kính 100m 0,95 1.2 Ngoài phạm vi bán kính 100m 1,0 2 Thửa đất gần bãi rác chôn lấp tập trung, cơ sở chăn nuôi tập trung (tính từ ranh giới của thửa đất đến ranh giới gần nhất của bãi rác chôn lấp tập trung, cơ sở chăn nuôi tập trung): 2.1 Trong phạm vi bán kính 100m 0,95 2.2 Ngoài phạm vi bán kính 100m 1,0 3 Thửa đất đối diện công viên, cây xanh (thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp đường, phố nằm đối diện với công viên, cây xanh theo quy hoạch được phê duyệt) 1,05 4 Hệ số quy mô diện tích theo quy hoạch được phê duyệt:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 1855b2d0-7a83-11f1-8ba3-5d61e5e36cdd · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.