- Số ký hiệu
- 32/2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/05/2024
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Thực hiện Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp; Báo cáo thẩm định số 1011/BC-STP ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Sở Tư pháp. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi chung là đơn giá cây giống lâm nghiệp) thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí trồng rừng thay thế và nguồn vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc tham gia việc sản xuất, kinh doanh, cung ứng cây giống lâm nghiệp theo quy định pháp luật để thực hiện các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Điều 3. Đơn giá cây giống lâm nghiệp Số TT Loài cây Tuổi cây (tháng) Đường kính cổ rễ tối thiểu (cm) Chiều cao tối thiểu (m) Kích thước túi bầu(cm) Đơn giá (đồng/cây) 1 Mắm 12 0,5 0,5 16 x 22 13.519 2 Đân 12 1,0 0,4 16 x 22 14.046 3 Phi lao 6 0,5 0,8 16 x 22 7.268 12 1,0 1,2 16 x 22 10.059 4 Thanh Thất 6 0,5 0,4 16 x 22 7.379 12 0,7 0,6 16 x 22 10.169 5 Neem (Xoan chịu hạn) 6 0,6 0,5 16 x 22 7.215 12 0,6 0,7 16 x 22 10.006 6 Cóc hành 6 0,6 0,5 16 x 22 7.259 12 0,7 0,7 16 x 22 10.050 7 Muồng đen 6 0,6 0,4 16 x 22 7.245 12 0,8 0,6 16 x 22 10.036 8 Trôm 6 0,6 0,5 16 x 22 7.325 9 Điều 6 0,6 0,5 16 x 22 7.649 10 Xà cừ 12 0,8 0,7 16 x 22 10.038 11 Thông 3 lá 6 0,6 0,2 8 x 15 3.502 12 Sao đen 6 0,5 0,3 16 x 22 7.398 12 0,6 0,8 16 x 22 10.187 13 Dầu 6 0,6 0,4 16 x 22 7.646 12 0,8 0,8 16 x 22 10.435 14 Lim đá 6 0,5 0,4 16 x 22 7.466 12 0,7 0,4 16 x 22 10.258 Điều 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 168006 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 34/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực toàn bộ
- 154/2020/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực toàn bộ
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 156/2018/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.Hết hiệu lực một phần
- 83/2020/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệpHết hiệu lực toàn bộ
- 27/2021/NĐ-CPNghị định Về quản lý giống cây trồng lâm nghiệpHết hiệu lực toàn bộ
- 38/2016/QĐ-TTgQuyết định Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừngCòn hiệu lực