- Số ký hiệu
- 32/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/10/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưađược cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Căn cứ Quyết địnhsố 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủvề việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhànước chưa được cải tạo, xâydựng lại; Căn cứ Thông tư số11/2008/TT-BXD ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ vềviệc ban hànhbảng giáchuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại (sau đây viết tắt là giá cho thuê nhà ở) trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở năm 2014. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng được thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở năm 2014. b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại. Điều 2. Giá cho thuê nhà ở 1. Tại thành phố Pleiku Thành phố Pleiku là đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05, giá cho thuê nhà ở được tính như sau: Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng Cấp nhà Tầng cao Khu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00 Khu vực ngoại thị (các xã) K2 = - 0,2 Điều kiện hạ tầng (K4) Điều kiện hạ tầng (K4) Tốt Trung bình Kém Tốt Trung bình Kém K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20 K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20 Cấp II (19.122 đ) Tầng 1, K3 = 0,15 21.034 19.122 17.210 17.210 15.298 13.385 Tầng 2, K3 = 0,05 19.122 17.210 15.298 15.298 13.385 11.473 Tầng 3, K3 = 0,00 18.166 16.254 14.342 14.342 12.429 10.517 Cấp III (18.515 đ) Tầng 1, K3 = 0,15 20.367 18.515 16.664 16.664 14.812 12.961 Tầng 2, K3 = 0,05 18.515 16.664 14.812 14.812 12.961 11.109 Tầng 3, K3 = 0,00 17.589 15.738 13.886 13.886 12.035 10.183 Cấp IV (12.444 đ) K3 = 0,15 13.688 12.444 11.200 11.200 9.955 8.711 Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (6.223 đ) K3 = 0,15 6.845 6.223 5.601 5.601 4.978 4.356 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138490 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 99/2015/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ởHết hiệu lực toàn bộ
- 07/2019/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuCòn hiệu lực