← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định đối tượng, tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc Thiết chế của Công đoàn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

32/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
32/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
28/12/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định đối tượng, tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc Thiết chế của Công đoàn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG trường hợp đối tượng thuê nhiều hơn số lượng căn hộ thì thực hiện lựa chọn đối tượng thông qua phương pháp chấm điểm theo quy định tại khoản 2 Điều này. Sau khi hết thời hạn cho thuê, nếu có đối tượng có nhu cầu mua thì thực hiện việc lựa chọn đối tượng theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp số lượng đối tượng đăng ký mua, thuê nhiều hơn số lượng căn hộ dành để bán, cho thuê thì việc lựa chọn đối tượng phải thực hiện như sau: Việc lựa chọn đối tượng bằng phương pháp chấm điểm theo thang điểm tối đa là 100 được quy định tại khoản này. Đối tượng có tổng số điểm cao hơn sẽ được ưu tiên giải quyết cho mua, cho thuê. Thang điểm được xác định trên cơ sở các tiêu chí cụ thể như sau: TT Tiêu chí chấm điểm Số điểm 1 Tiêu chí khó khăn về nhà ở: (điểm tối đa 40 điểm) 1.1 Chưa có nhà ở. 40 1.2 Có nhà ở nhưng hư hỏng, dột nát hoặc diện tích bình quân dưới 10m2 sàn/người. 30 1.3 Chưa có nhà trong phạm vi 15 Km tới khu công nghiệp, cụm công nghiệp gần thiết chế nhất. 20 2 Tiêu chí về đối tượng: (điểm tối đa 40 điểm) 2.1 Đối tượng 1 (quy định tại Khoản 5 Điều 49 của Luật Nhà ở): Người lao động đang làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài khu công nghiệp. 40 2.2 Đối tượng 2 (quy định tại Khoản 7 Điều 49 của Luật Nhà ở): Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ công chức, viên chức. 30 2.3 Đối tượng 3 (quy định tại các Khoản 2, 4 Điều 49 của Luật Nhà ở): + Hộ gia đình nghèo và cận nghèo tại khu vực nông thôn. + Người thu nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị. 20 3. Tiêu chí về thời gian tham gia Công đoàn: (điểm tối đa 10 điểm) 3.1 Hộ gia đình có 02 đoàn viên Công đoàn từ 3 năm trở lên. 10 3.2 Hộ gia đình có 01 đoàn viên Công đoàn từ 3 năm trở lên. 8 3.3 Hộ gia đình có đoàn viên Công đoàn dưới 3 năm. 5 4 Tiêu chí ưu tiên khác: (điểm tối đa 10 điểm) 4.1 Hộ gia đình có từ 02 người trở lên thuộc đối tượng 1. 10 4.2 Hộ gia đình có 01 người thuộc đối tượng 1 và 01 người thuộc đối tượng 2 hoặc 3. 7 4.3 Hộ gia đình có 02 người trở lên thuộc đối tượng 2 hoặc 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 134026 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.