← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định về việc thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường

32/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
32/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
01/09/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định về việc thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định về việc thu phí và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 3. Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: a. Mức thu phí: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (Đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng vàng Tấn 270.000 3 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 4 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000 5 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000 6 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000 7 Quặng mô-lip-đen (molipden) Tấn 270.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 70.000 2 Đá Block m3 90.000 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 5.000 6 Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) Tấn 3.000 7 Cát vàng m3 5.000 8 Các loại cát khác m3 4.000 9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 10 Sét làm gạch, ngói m3 2.000 11 Thạch cao m3 3.000 12 Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)13 m3 7.000 13 Các loại đất khác m3 2.000 14 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000 15 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit Tấn 30.000 16 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000 17 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 30.000 18 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 19 Than các loại Tấn 10.000 20 Đá phiến lợp m3 70.000 b.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117277 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.