- Số ký hiệu
- 32/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 29/07/2015
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Xét đề nghị của liên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,Sở Tài chính tại tờ trình số 1338/TTrLS.SLĐTBXH-TC ngày 15/7/2015; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại văn bản số 629/STP-XDKTVB ngày 22/5/2015, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An. Điều 2.Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND ngày 15/11/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An. Trong trường hợp các văn bản được dẫn chiếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản mới. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2015/QĐ-UBND ngày 29 /7/2015 của UBND tỉnh) Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An như sau 1. Trợ cấp thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng cho các đối tượng bảo trợ xã hội đang sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý Số TT Đối tượng áp dụng Hệ số Mức trợ cấp (đồng/tháng) I Đối tượng không thuộc hộ nghèo được hưởng trợ cấp theo mức chuẩn 180.000 đồng quy định tại Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 13/2010/NĐ-CP của Chính phủ 1 Người từ đủ 80 tuổi trở lên mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng. 1,0 180.000 2 Người khuyết tật quy định tại điều 16 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP: - Người khuyết tật đặc biệt nặng. 2,0 360.000 - Người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi. 2,5 450.000 - Người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em. 2,5 450.000 - Người khuyết tật nặng.
Đăng nhập để đọc toàn văn 9 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 72875 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 06/2011/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổiHết hiệu lực một phần
- 136/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hộiHết hiệu lực một phần
- 47/2010/QĐ-UBNDQuyết định Về việc phê duyệt nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015Hết hiệu lực toàn bộ