- Số ký hiệu
- 32/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/11/2013
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Công văn số 2809/STC-CSVG ngày 05/11/2013, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk cho các mục đích sử dụng như sau: 1. Nước sạch do Công ty TNHH một thành viên Cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk thực hiện dịch vụ cấp nước tại các đô thị và khu công nghiệp (bao gồm: Nội thành, ngoại thành của thành phố; nội thị, ngoại thị của thị xã; thị trấn): a) Thành phố Buôn Ma Thuột: TT Mục đích sử dụng nước Ký hiệu Giá bán (đ/m3) 1 Sinh hoạt hộ dân cư - Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên SH1 4.000 - Từ trên 10m3 đến 20m3 SH2 5.000 - Từ trên 20m3 đến 30m3 SH3 6.100 - Từ trên 30m3 SH4 8.000 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, và phục vụ mục đích công cộng 6.100 3 Hoạt động sản xuất vật chất 7.600 4 Kinh doanh, dịch vụ 12.000 b) Thị xã Buôn Hồ; thị trấn các huyện: Krông Pắc, Krông Ana, Ea Kar, Cư M'gar, Krông Năng, Ea H'leo. TT Mục đích sử dụng nước Ký hiệu Giá bán (đ/m3) 1 Sinh hoạt hộ dân cư - Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên SH1 3.700 - Từ trên 10m3 đến 20m3 SH2 4.600 - Từ trên 20m3 đến 30m3 SH3 5.700 - Từ trên 30m3 SH4 7.500 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, và phục vụ mục đích công cộng 5.700 3 Hoạt động sản xuất vật chất 7.000 4 Kinh doanh, dịch vụ 11.000 c) Thị trấn các huyện: Ea Súp, Lắk, M'Drắk, Krông Bông. TT Mục đích sử dụng nước Ký hiệu Giá bán (đ/m3) 1 Sinh hoạt hộ dân cư - Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên SH1 3.500 - Từ trên 10m3 đến 20m3 SH2 4.400 - Từ trên 20m3 đến 30m3 SH3 5.300 - Từ trên 30m3 SH4 7.000 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, và phục vụ mục đích công cộng 5.300 3 Hoạt động sản xuất vật chất 6.600 4 Kinh doanh, dịch vụ 10.400 2. Nước sạch do Trung tâm Nước sinh hoạt và Môi trường nông thôn thực hiện dịch vụ cấp nước: a) Thị xã Buôn Hồ, thị trấn Ea Drăng huyện Ea H'leo, thị trấn Buôn Trấp huyện Krông Ana. TT Mục đích sử dụng nước Ký hiệu Giá bán (đ/m3) 1 Sinh hoạt hộ dân cư - Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên SH1 3.700 - Từ trên 10m3 đến 20m3 SH2 4.600 - Từ trên 20m3 đến 30m3 SH3 5.700 - Từ trên 30m3 SH4 7.500 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, và phục vụ mục đích công cộng 5.700 3 Hoạt động sản xuất vật chất 7.000 4 Kinh doanh, dịch vụ 11.000 b) Thị trấn Krông Kmar huyện Krông Bông.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67674 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.