- Số ký hiệu
- 32/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/05/2012
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác hoặc khai thác tận thu các loại quặng khoáng sản kim loại và quặng phi kim loại khác (trừ dầu thô và khí thiên nhiên). 2. Mức thu phí: a) Đối với khoáng sản khai thác: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt tấn 60.000 2 Quặng măng-gan tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) tấn 70.000 4 Quặng vàng tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm tấn 60.000 6 Quặng bạch kim tấn 270.000 7 Quặng bạc, Quặng thiếc tấn 270.000 8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) tấn 50.000 9 Quặng chì, Quặng kẽm tấn 270.000 10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) tấn 50.000 11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) tấn 60.000 12 Quặng cromit tấn 60.000 13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) tấn 270.000 14 Quặng khoáng sản kim loại khác tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) m3 70.000 2 Đá Block m3 90.000 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 4.800 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường tấn 2.400 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) tấn 3.000 7 Cát vàng m3 4.000 8 Cát làm thủy tinh m3 7.000 9 Các loại cát khác m3 3.200 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.600 11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 12 Đất làm thạch cao m3 3.000 13 Đất làm Cao lanh m3 7.000 14 Các loại đất khác m3 2.000 15 Gờ-ra-nít (granite) tấn 30.000 16 Sét chịu lửa tấn 30.000 17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) tấn 30.000 18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật tấn 30.000 19 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) tấn 30.000 20 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) tấn 5.000 22 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò tấn 10.000 23 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên tấn 10.000 24 Than nâu, than mỡ tấn 10.000 25 Than khác tấn 10.000 26 Khoáng sản không kim loại khác tấn 30.000 b) Đối với khoáng sản khai thác tận thu:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 50089 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 74/2011/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 42/2012/NQ-HĐNDNghị quyết Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2012Chưa xác định
- 107/2008/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Doanh nghiệp Bắc Giang tiêu biểu” và “Doanh nhân Bắc Giang tiêu biểu”Hết hiệu lực toàn bộ