← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về giao dự toán thu khác ngân sách năm 2005 cho Sở Tài chính

316/2004/QĐ-UB

Số ký hiệu
316/2004/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/12/2004
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ Về giao dự toán thu khác ngân sách năm 2005 cho Sở Tài chính ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay giao dự toán thu khác ngân sách năm 2005 cho Sở Tài chính, như sau: - Chỉ tiêu pháp lệnh: 14.500 triệu đồng. - Chỉ tiêu phấn đấu: 15.220 triệu đồng. Điều 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Cần Thơ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ P. CHỦ TỊCH Phạm Phước Như DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2005 THÀNH PHỐ CẦN THƠ (Kèm theo QĐ số 316/2004/QĐ-UB ngày 13/12/2004 của UBND TP Cần Thơ) ĐVT: triệu đồng Dự toán 2004 Dự toán Tỷ lệ % Nội dung thu BTC HĐND năm DT 2005 giao giao 2005 So DT 2004 1 2 3 4 5 \ Tổng số thu NSNN trên địa bàn 1.391.700 1.391.700 1.671.500 120,10 I- Thu nội địa 1.052.200 1.052.200 1.402.500 133,29 1- Thu từ XNQD 282.500 282.500 360.000 127,43 - XNQD TW 182.500 182.500 240.000 131,51 - XNQD ĐP 100.000 100.000 120.000 120,00 2- Thu từ XN có vốn ĐTNN 44.100 44.100 61.000 138,32 3- Thu thuế CTN, dịch dụ NQD 249.700 249.700 290.000 116,14 4- Thu lệ phí trước bạ 23.700 23.700 38.000 160,34 5- Thuế sử dụng đất nông nghiệp 6- Thuế nhà đất 7.800 7.800 9.000 115,38 7- Thuế thu nhập đ/v người có TN cao 18.200 18.200 28.000 153,85 8- Thu xổ số kiến thiết 155.000 155.000 200.000 129,03 9- Thu phí xăng dầu 132.000 132.000 193.000 146,21 10- Thu phí và lệ phí 49.700 49.700 57.000 114,69 - Phí, lệ phí Trung ương 31.990 31.990 39.000 121,91 - Phí, lệ phí Địa phương 17.710 17.710 18.000 101,64 11- Thuế chuyển QSDĐ 10.000 10.000 11.000 110,00 12- Thu tiền sử dụng đất 48.600 48.600 115.000 236,63 13- Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu NN 14.900 14.900 15.000 100,67 14- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước 4.000 4.000 5.000 125,00 15- Thu khác ngân sách 12.000 12.000 20.500 170,83 II- HQ thu thuế XNK+thuế TTĐB+thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 339.500 339.500 269.000 79,23 \ Thu trợ cấp từ NSTW 55.684 55.684 156.126 m4\C:\KEHOACH2005\HDND2005\Giaothukhac

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 95071 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 316/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.