- Số ký hiệu
- 3148 QĐ/UB-VX
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/12/2001
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Hà Tĩnh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành biểu giá thu một phần viện phí ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội và ban vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. - Nay ban hành biểu giá thu một phần viện phí cho các tuyến Bệnh viện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (có danh mục kèm theo), giá này được áp dụng cho Bảo hiểm Y tế thanh toán với các đơn vị khám chữa bệnh. Điều 2. - Giao Sở Y tế, Sở Tài chính - Vật giá chỉ đạo, hướng dẫn các Bệnh viện thực hiện chế độ thu, chi một phần Viện phí theo đúng quy định của Nhà nước hiện hành. Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Sở tài chính - Vật giá. Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Giám đốc các Bệnh viện căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Quyết Thắng BIỂU GIÁ Thu một phần viện phí (Ban hành kèm theo quyết định số: 3148 QĐ/UB-VX ngày 21 tháng 12 năm 2001 của UBND tỉnh) PHẦN A - BIỂU GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE: Nội dung Bệnh viện hạng 2 Bệnh viện hạng 3 Bệnh viện hạng 4 Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa. 3.000 2.000 1.000 Khám bệnh theo yêu cầu riêng (Chọn thầy thuốc). 20.000 20.000 Khám cấp giấy chứng thương, giám định Y khoa (Không kể xét nghiệm, X.quang). 30.000 20.000 Khám sức khỏe toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X. Quang). 40.000 35.000 PHẦN B: B1 - BIỂU GIÁ - GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH TT Loại giường theo chuyên khoa BV hạng 2 BV hạng 3 BV hạng 4 1 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và hai ngày sau đẻ: 12.000 9.000 6.000 2 Ngày giường nội khoa: Loại 1: 8.000 5.000 3.000 Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học: ngày thứ ba sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi Loại 2: Các khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Di ứng, TMH, Mắt, RHM, Ngoại, Phụ sản không mổ. 6.000 5.000 2.500 Loại 3: Các khoa: Đông Y, phục hồi chức năng. 4.000 3.000 1.500 3 Ngày giường bệnh ngoại khoa: Bỏng: Loại 1: 16.000 Sau các phẫu thuật loại đặc biệt: Bỏng độ 3 - 4 trên 70%. Loại 2:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 64016 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3148 QĐ/UB-VX và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do UBND tỉnh Hà Tĩnh ban hành.
- 51/2015/QĐ-UBNDQuyết định V/v Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônHết hiệu lực toàn bộ
- 19/2014/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá thấp trên địa bàn tỉnh Hà TĩnhHết hiệu lực toàn bộ
- 49/2015/QĐ-UBNDQuyết định Quy định về mức nộp tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúaHết hiệu lực toàn bộ
- 50/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà TĩnhCòn hiệu lực
- 04/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công Liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Hà TĩnhCòn hiệu lực