← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai

31/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
31/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-05-13
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Lào Cai
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hoá, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan nhà nước, đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý nhà nước về giá lĩnh vực xây dựng. b) Các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Điều 2. Các loại hàng hóa, dịch vụ được quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật 1. Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý; 2. Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý; 3. Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý; 4. Nước sạch; 5. Dịch vụ nghĩa trang được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; 6. Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô; 7. Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước); 8. Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước; 9. Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước; 10. Dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách; 11. Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi; 12. Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch; 13. Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa; 14. Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước). Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 3a9c6660-6929-11f1-a784-458a7b0b267d · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.