← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu lộ trình 2023 - 2027

31/2023/QĐ-UBND

Số ký hiệu
31/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
05/10/2023
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu lộ trình 2023 - 2027 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, lộ trình 2023 - 2027. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng nước sạch sinh hoạt. Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu như sau Mục Đối tượng sử dụng nước Giá nước sạch sinh hoạt lộ trình các năm (đồng/m3) 2023 2024 2025 2026 2027 I Nước sinh hoạt 1 Hộ nghèo và cận nghèo - Đến 10 m3 đầu tiên 4.470 4.600 4.750 4.910 5.080 - Trên 10 m3 đến 20 m3 6.880 7.080 7.320 7.560 7.820 - Trên 20 m3 trở lên 8.490 8.740 9.030 9.330 9.660 2 Hộ dân cư - Đến 10 m3 đầu tiên 6.880 7.080 7.320 7.560 7.820 - Trên 10 m3 đến 20 m3 8.490 8.740 9.030 9.330 9.660 - Trên 20 m3 trở lên 9.110 9.380 9.690 10.020 10.370 II Cơ quan hành chính; Phục vụ công cộng 9.470 9.750 10.070 10.410 10.770 III Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất 10.280 10.580 10.930 11.300 11.690 IV Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ 11.710 12.050 12.450 12.870 13.320 Giá tiêu thụ bình quân 8.940 9.204 9.506 9.827 10.168 (Giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên; tiền dịch vụ môi trường rừng). Điều 3. Quy định về điều kiện áp dụng 1. Đối với hộ nghèo phải có sổ hộ nghèo; hộ cận nghèo phải có xác nhận của cấp thẩm quyền quản lý theo đúng quy định, đơn giá quy định tại Mục I.1 Điều 2 Quyết định này. 2. Các hộ gia đình chỉ sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thì tùy theo khối lượng nước sử dụng có đơn giá khác nhau quy định tại Mục I.2 Điều 2 Quyết định này. Trường hợp dùng chung một đồng hồ nước, nhưng sử dụng nước cho nhiều mục đích khác nhau thì áp dụng đơn giá tiêu thụ nước sạch như sau: a) Đối với hộ sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ thì sử dụng đến 30m3 tính theo giá nước sinh hoạt hộ dân cư; phần vượt trên 30m3 thì áp dụng đơn giá tính cho các đối tượng sử dụng khác nhau quy định tại Mục III và IV Điều 2 Quyết định này. b) Đối với hộ kinh doanh phòng trọ, khách sạn thì sử dụng đến 30m3 tính theo giá nước sinh hoạt hộ dân cư; phần vượt trên 30m3 thì áp dụng đơn giá tính theo đối tượng sử dụng nước kinh doanh dịch vụ quy định tại Mục IV Điều 2 Quyết định này.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 162670 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.