← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Phan Thiết

31/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
31/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
04/11/2020
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Phan Thiết ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với hệ thống thoát nước được đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Phan Thiết. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thoát nước và xả nước thải vào hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Phan Thiết. b) Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã nộp tiền dịch vụ thoát nước theo Quyết định này không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo quy định tại Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. c) Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến quản lý hoạt động dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với hệ thống thoát nước được đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Phan Thiết. Điều 2. Mức giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt: Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng: 850 đồng/m3 nước sạch. 1. Đối với nước thải từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước của các đơn vị cung cấp nước sạch thu theo hóa đơn khách hàng sử dụng nước: Mức thu hàng tháng (đồng) = Khối lượng nước sinh hoạt sử dụng (chỉ số tiêu thụ theo hóa đơn hàng tháng) (m3) x 850 (đồng/m3) 2. Đối với nước thải từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng sinh hoạt thuộc đối tượng phải nộp: Mức thu hàng tháng (đồng) = Số nhân khẩu tại hộ gia đình hoặc số lao động tại tổ chức (người) x Lượng nước khoán sử dụng bình quân (4m3/người/tháng) x 850 (đồng/m3) 3. Đối với nước thải từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tự khai thác nước để sản xuất và hoạt động kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng phải nộp: Mức thu hàng tháng (đồng) = Khối lượng nước sử dụng (do đơn vị đi thu phối hợp với địa phương và cơ sở xác định) (m3) x 850 (đồng/m3) Điều 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 144908 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.