- Số ký hiệu
- 31/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/06/2018
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước; giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, kinh doanh và sử dụng dịch vụ đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà này áp dụng cho các bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Long An. 3. Đối tượng được miễn giá dịch vụ sử dụng đò, phà - Thương binh, bệnh binh, người khuyết tật (có giấy xác nhận khuyết tật), học sinh trong những ngày đến trường (bao gồm cả người điều khiển và phương tiện đi lại), trẻ em dưới 10 tuổi. - Các loại xe ưu tiên: Xe cứu thương; cứu hỏa; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; đoàn xe đưa tang; đoàn xe có hộ tống, dẫn đường. Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An 1. Khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: TT Đối tượng khách hàng Đơn vị tính Khung giá 1 Hành khách đi bộ Đồng/lượt 1.000 - 2.000 2 Hàng hóa Đồng/lượt 1.000 - 2.000 2.1 Hàng hóa từ 50kg trở xuống “ 1.000 2.2 Hàng hóa trên 50kg “ 2.000 3 Hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ Đồng/lượt 2.000 - 3.000 4 Hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự “ 3.000 - 4.000 5 Hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ “ 4.000 - 6.000 6 Ô tô từ 9 chỗ trở xuống “ 23.000 - 35.000 7 Ô tô từ 10 đến 16 chỗ “ 28.000 - 45.000 8 Ô tô trên 16 đến 30 chỗ “ 39.000 - 65.000 9 Ô tô từ 31 chỗ trở lên “ 61.000 - 100.000 10 Ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống “ 39.000 - 61.000 11 Ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn “ 61.000 - 100.000 12 Xe cơ giới thi công đường bộ “ 61.000 - 100.000 \ Ghi chú: - Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên được áp dụng cho ban ngày. Từ 19 giờ 30 phút ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau được tăng không quá hai lần mức thu ban ngày. - Giá dịch vụ sử dụng đò, phà nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 129225 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ