- Số ký hiệu
- 31/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/12/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. b) Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với các vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa chưa có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang có các hoạt động làm phát sinh rác thải sinh hoạt ra môi trường và có sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt. b) Tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt theo quy định (gọi chung là chủ thu gom, vận chuyển). c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Điều 2. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt 1. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt: STT Đối tượng trả tiền dịch vụ ĐVT Rạch Giá Phú Quốc Hà Tiên Các huyện còn lại 1 Hộ gia đình Đồng/hộ /tháng Đồng/hộ /tháng Đồng/phòng /tháng - Phường, thị trấn. - Trung tâm xã và những tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có hệ thống thu gom, vận chuyển rác thải. - Hộ gia đình có cho thuê nhà (phòng) trọ. 25.000 12.000 10.000 30.000 15.000 10.000 24.000 12.000 10.000 21.000 10.000 10.000 2 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ (dưới 10 lao động) - Hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) và hộ kinh doanh không thường xuyên khác: + Phường, thị trấn. + Trung tâm xã. Đồng/hộ /tháng 50.000 24.000 60.000 30.000 48.000 24.000 42.000 20.000 - Hộ kinh doanh thường xuyên tại chợ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả); hộ gia đình kết hợp kinh doanh tại nhà và hộ kinh doanh thường xuyên khác: + Phường, thị trấn. + Trung tâm xã. Đồng/hộ /tháng 75.000 36.000 90.000 45.000 72.000 36.000 63.000 30.000 3 Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, trạm y tế, các cơ sở tôn giáo.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 129187 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 130/2013/NĐ-CPNghị định Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công íchHết hiệu lực toàn bộ
- 05/2017/QĐ-UBNDQuyết định Về bãi bỏ Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành Quy chế về kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn quận Bình TânCòn hiệu lực