← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ

31/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
31/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
29/09/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản kim loại và không kim loại trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Cơ quan thu phí: Cơ quan thuế. 3. Mức thu phí: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại: 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng vàng Tấn 270.000 4 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 5 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000 6 Quặng đồng Tấn 60.000 7 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại: 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan…) m3 70.000 2 Đá Block m3 90.000 3 Quặng đá quý: Ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít; Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 5.000 6 Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) Tấn 3.000 7 Cát vàng m3 5.000 8 Cát trắng m3 7.000 9 Các loại cát khác m3 4.000 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 11 Sét làm gạch, ngói m3 2.000 12 Thạch cao m3 3.000 13 Cao lanh, Phen-sờ-phát (fenspat) m3 7.000 14 Các loại đất khác m3 2.000 15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000 16 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit Tấn 30.000 17 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000 18 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 30.000 19 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 20 Graphit Tấn 5.000 21 Than các loại Tấn 10.000 22 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu được tính bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 114859 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.